Venezia F.C. vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-1 Hellas Verona F.C. tại Serie B, 21 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 0, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 8
- Trọng tài
- Eugenio Abbattista, Italy
- Phong độ
- WLLLL Venezia F.C.
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 8' 0-1 M. Zaccagni · A. Crescenzi
- 26' Jacopo Segre
- HT0-1
- 47' Santiago Colombatto
- 64' Antonino Ragusa
- 67' F. Di Mariano 1-1
- 68' ▲ D. Marsura ▼ J. Segre
- 68' ▲ P. Dawidowicz ▼ M. Zaccagni
- 82' ▲ K. Cissé ▼ K. Laribi
- 83' ▲ S. Suciu ▼ F. Di Mariano
- 87' Luca Marrone
- 87' ▲ Geijo ▼ G. Litteri
- 87' ▲ Ľ. Tupta ▼ A. Ragusa
- FT1-1
Đội hình
- 12G. Vicario
- 6M. Domizzi
- 26A. Garofalo
- 3M. Bruscagin
- 13M. Modolo
- 7S. Bentivoglio
- 23M. Falzerano
- 21A. Schiavone
- 18J. Segre ▼ 68'
- 29G. Litteri ▼ 87'
- 20F. Di Mariano ▼ 83'
Dự bị 12
- 17D. Marsura ▲ 68'
- 8S. Suciu ▲ 83'
- 19Geijo ▲ 87'
- 27G. Zampano
- 28N. Citro
- 1D. Facchin
- 15M. Zennaro
- 32G. Vrioni
- 10G. Fabiano
- 9G. Zigoni
- 25F. Cernuto
- 5M. Coppolaro
- 1M. Silvestri
- 17A. Crescenzi
- 2A. Caracciolo
- 15J. Balkovec
- 6L. Marrone
- 21K. Laribi ▼ 82'
- 4L. Henderson
- 20M. Zaccagni ▼ 68'
- 14S. Colombatto
- 10S. Di Carmine
- 9A. Ragusa ▼ 87'
Dự bị 12
- 27P. Dawidowicz ▲ 68'
- 19K. Cissé ▲ 82'
- 28Ľ. Tupta ▲ 87'
- 16Lee Seung-Woo
- 3F. Eguelfi
- 8Samuel Gustafson
- 11G. Pazzini
- 12L. Ferrari
- 22A. Tozzo
- 24M. Kumbulla
- 29A. Almici
- 33Alan Empereur
Thống kê
01⚑5
⚑430
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm7
5Trúng đích3
5Chệch đích4
5Phạt góc4
2Việt vị2
17Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 69 - 42 | +27 | 67 | |
| 2 | 36 | 66 - 45 | +21 | 66 | |
| 3 | 36 | 57 - 38 | +19 | 63 | |
| 4 | 36 | 61 - 45 | +16 | 60 | |
| 5 | 36 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 6 | 36 | 49 - 46 | +3 | 52 | |
| 7 | 36 | 53 - 46 | +7 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 38 | +11 | 51 | |
| 9 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 10 | 36 | 37 - 33 | +4 | 49 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
37Trận đấu38
35Ghi được53
47Thủng lưới49
0.95Bàn thắng mỗi trận1.39
5Giữ sạch lưới6
10Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai26