A.S. Roma
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

A.S. Roma vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 4-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 27' D. Malen · P. Dybala 1-0
  2. 30' Nicolò Fagioli
  3. 39' Mario Hermoso
  4. HT1-0
  5. 49' Manu Koné
  6. 52' D. Malen · P. Dybala 2-0
  7. 54' M. Soule R. Mora
  8. 60' D. Malen · P. Dybala 3-0
  9. 62' A. Jimenez M. Brescianini
  10. 62' C. Inao Oulai N. Fagioli
  11. 63' Mateo Pellegrino
  12. 63' M. Kean F. Mastantuono
  13. 68' K. Koulierakis M. Hermoso
  14. 68' S. Castro D. Malen
  15. 74' R. Mandragora A. Atta
  16. 79' N. Pisilli M. Kone
  17. 79' N. El Aynaoui P. Dybala
  18. 80' V. Valdepenas Joao Mario
  19. 86' N. Pisilli 4-0
  20. FT4-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 7.2
  2. 23G. Mancini 7.5
  3. 5E. Ndicka 7.5
  4. 22M. Hermoso ▼ 68' 7.2
  5. 77E. Lulli 7.2
  6. 4B. Cristante 8.5
  7. 17M. Kone ▼ 79' 7.3
  8. 43Wesley Franca 7.3
  9. 21P. Dybala ⇢3 ▼ 79' 9.3
  10. 86R. Mora ▼ 54' 6.7
  11. 14D. Malen ⚽3 ▼ 68' 10.0

Dự bị 11

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 20N. Molina
  4. 3K. Koulierakis ▲ 68' 6.9
  5. 24J. Ziolkowski
  6. 87D. Ghilardi
  7. 61N. Pisilli ▲ 79' 7.6
  8. 8N. El Aynaoui ▲ 79' 6.6
  9. 9S. Castro ▲ 68' 6.7
  10. 78R. Vaz
  11. 18M. Soule ▲ 54' 6.9
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Fabio Grosso
  1. 43D. de Gea 6.2
  2. 2Dodo 5.6
  3. 3R. Dragusin 6.3
  4. 6L. Ranieri 5.9
  5. 17Joao Mario ▼ 80' 6.3
  6. 27C. Ndour 6.2
  7. 44N. Fagioli ▼ 62' 6.2
  8. 4M. Brescianini ▼ 62' 6.3
  9. 30F. Mastantuono ▼ 63' 6.2
  10. 14A. Atta ▼ 74' 6.3
  11. 32M. Pellegrino 5.9

Dự bị 14

  1. 19L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 5M. Pongracic
  4. 20A. Jimenez ▲ 62' 6.3
  5. 71E. Kospo
  6. 33Viery
  7. 21V. Valdepenas ▲ 80' 6.3
  8. 8R. Mandragora ▲ 74' 5.9
  9. 80G. Fabbian
  10. 42C. Inao Oulai ▲ 62' 6.9
  11. 11A. Gudmundsson
  12. 9M. Kean ▲ 63' 6.5
  13. 72B. Mazzeo
  14. 70F. Croci

Thống kê

022
320
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm9
8Trúng đích4
6Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn0
2Phạt góc3
1Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
-1.00Bàn thắng ngăn chặn-1.00
539Chuyền bóng343
478Chuyền chính xác285
89%Chính xác chuyền83%
3.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
3 5 - 2 +3 7
5
Juventus F.C.
3 4 - 1 +3 7
6
Udinese Calcio 1-0
3 5 - 3 +2 7
7
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
8
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
9
S.S. Lazio 0-1
3 2 - 1 +1 6
10
U.S. Sassuolo Calcio
3 5 - 5 0 4
11
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
12
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
15
Bologna F.C. 1909
3 2 - 4 -2 1
16
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
17
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu10
20Ghi được20
14Thủng lưới17
2.5Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn7
11Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu