A.S. Roma
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
A.C.F. Fiorentina

A.S. Roma vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 4-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 13' G. Mancini · N. Pisilli 1-0
  2. 17' Wesley Franca · M. Hermoso 2-0
  3. 25' Marin Pongračić
  4. 34' M. Hermoso · M. Kone 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' R. Braschi J. Harrison
  7. 46' F. Parisi A. Gudmundsson
  8. 46' P. Comuzzo M. Pongracic
  9. 48' Mario Hermoso
  10. 58' N. Pisilli · D. Malen 4-0
  11. 64' S. El Shaarawy M. Kone
  12. 66' Fabiano Parisi
  13. 72' P. Dybala M. Soule
  14. 72' D. Ghilardi G. Mancini
  15. 75' J. Fazzini N. Fagioli
  16. 75' G. Fabbian M. Brescianini
  17. 83' J. Ziolkowski M. Hermoso
  18. 83' R. Vaz D. Malen
  19. 90'+2 Stephan El Shaarawy
  20. FT4-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar
  2. 23G. Mancini▼ 72'
  3. 5E. Ndicka
  4. 22M. Hermoso▼ 83'
  5. 19Z. Celik
  6. 61N. Pisilli
  7. 17M. Kone▼ 64'
  8. 43Wesley Franca
  9. 18M. Soule▼ 72'
  10. 4B. Cristante
  11. 14D. Malen▼ 83'

Dự bị 11

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 92S. El Shaarawy▲ 64'
  4. 12K. Tsimikas
  5. 24J. Ziolkowski▲ 83'
  6. 78R. Vaz▲ 83'
  7. 21P. Dybala▲ 72'
  8. 3Angelino
  9. 2D. Rensch
  10. 87D. Ghilardi▲ 72'
  11. 20L. Venturino
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea
  2. 2Dodo
  3. 5M. Pongracic▼ 46'
  4. 6L. Ranieri
  5. 21R. Gosens
  6. 4M. Brescianini▼ 75'
  7. 44N. Fagioli▼ 75'
  8. 27C. Ndour
  9. 17J. Harrison▼ 46'
  10. 10A. Gudmundsson▼ 46'
  11. 19M. Solomon

Dự bị 11

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 8R. Mandragora
  4. 22J. Fazzini▲ 75'
  5. 80G. Fabbian▲ 75'
  6. 61R. Braschi▲ 46'
  7. 60E. Kouadio
  8. 3D. Rugani
  9. 65F. Parisi▲ 46'
  10. 15P. Comuzzo▲ 46'
  11. 72P. Antonio

Thống kê

024
520
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm4
7Trúng đích1
3Chệch đích3
4Bị chặn0
4Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
595Chuyền bóng373
91%Chính xác chuyền83%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu58
82Ghi được73
49Thủng lưới73
1.55Bàn thắng mỗi trận1.26
24Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn32
45Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu