A.S. Roma
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

A.S. Roma vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. -5' Nicolò Zaniolo
  2. 45'+5 A. Dovbyk · E. Shomurodov 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' N. Pisilli L. Pellegrini
  5. 46' N. Fagioli R. Gosens
  6. 61' A. Guðmundsson N. Zaniolo
  7. 64' Cher Ndour
  8. 65' T. Baldanzi E. Shomurodov
  9. 65' L. Gourna-Douath B. Cristante
  10. 71' A. Colpani A. Richardson
  11. 71' L. Beltrán M. Pongračić
  12. 77' S. El Shaarawy A. Dovbyk
  13. 77' D. Rensch Z. Çelik
  14. 85' Moise Kean
  15. 89' Matías Soulé
  16. 90'+4 Niccolò Pisilli
  17. 90' Y. Adli C. Ndour
  18. FT1-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 99M. Svilar 8.2
  2. 19Z. Çelik ▼ 77' 7.3
  3. 23G. Mancini 7.2
  4. 5E. Ndicka 7.0
  5. 18M. Soulé 6.9
  6. 4B. Cristante ▼ 65' 7.0
  7. 17M. Koné 7.0
  8. 7L. Pellegrini ▼ 46' 6.9
  9. 3Angeliño 7.0
  10. 11A. Dovbyk ▼ 77' 7.5
  11. 14E. Shomurodov ▼ 65' 7.2

Dự bị 14

  1. 61N. Pisilli ▲ 46' 6.3
  2. 35T. Baldanzi ▲ 65' 6.3
  3. 27L. Gourna-Douath ▲ 65' 6.9
  4. 92S. El Shaarawy ▲ 77' 6.3
  5. 2D. Rensch ▲ 77' 6.7
  6. 25V. Nelsson
  7. 95P. Gollini
  8. 21P. Dybala
  9. 15M. Hummels
  10. 16L. Paredes
  11. 56A. Saelemaekers
  12. 70G. De Marzi
  13. 12Saud Abdulhamid
  14. 34A. Salah-Eddine
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 7.5
  2. 15P. Comuzzo 7.9
  3. 18Pablo Marí 7.0
  4. 5M. Pongračić ▼ 71' 6.9
  5. 65F. Parisi 7.0
  6. 24A. Richardson ▼ 71' 7.3
  7. 8R. Mandragora 7.3
  8. 27C. Ndour ▼ 90' 6.7
  9. 21R. Gosens ▼ 46' 6.9
  10. 17N. Zaniolo ▼ 61' 6.7
  11. 20M. Kean 6.9

Dự bị 10

  1. 44N. Fagioli ▲ 46' 7.2
  2. 10A. Guðmundsson ▲ 61' 6.9
  3. 23A. Colpani ▲ 71' 6.7
  4. 9L. Beltrán ▲ 71' 6.3
  5. 29Y. Adli ▲ 90'
  6. 22M. Moreno
  7. 90M. Folorunsho
  8. 1P. Terracciano
  9. 63M. Caprini
  10. 30T. Martinelli

Thống kê

027
421
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm13
4Trúng đích5
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn2
7Phạt góc4
0Việt vị2
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
422Chuyền bóng605
366Chuyền chính xác546
87%Chính xác chuyền90%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu59
92Ghi được113
58Thủng lưới73
1.59Bàn thắng mỗi trận1.92
20Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn40
54Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu