A.C.F. Fiorentina vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 1, hòa 2, A.S. Roma thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- LDWWW A.S. Roma
- 3' Bryan Cristante
- 14' M. Kean · H. Nicolussi Caviglia 1-0
- 22' 1-1 M. Soule · A. Dovbyk
- 30' 1-2 B. Cristante · M. Soule
- 43' Albert Guðmundsson
- HT1-2
- 46' ▲ R. Piccoli ▼ A. Gudmundsson
- 59' ▲ L. Pellegrini ▼ T. Baldanzi
- 59' ▲ P. Dybala ▼ A. Dovbyk
- 65' Konstantinos Tsimikas
- 67' ▲ C. Ndour ▼ J. Fazzini
- 68' Wesley
- 68' ▲ D. Rensch ▼ K. Tsimikas
- 70' Pablo Marí
- 75' ▲ P. Comuzzo ▼ P. Mari
- 75' ▲ E. Dzeko ▼ R. Mandragora
- 81' ▲ N. Fortini ▼ Dodo
- 81' ▲ J. Ziolkowski ▼ Wesley Franca
- 81' ▲ N. El Aynaoui ▼ M. Soule
- FT1-2
Đội hình
- 43D. de Gea
- 5M. Pongracic
- 18P. Mari▼ 75'
- 6L. Ranieri
- 2Dodo▼ 81'
- 8R. Mandragora▼ 75'
- 14H. Nicolussi Caviglia
- 21R. Gosens
- 22J. Fazzini▼ 67'
- 10A. Gudmundsson▼ 46'
- 20M. Kean
Dự bị 13
- 1L. Lezzerini
- 30T. Martinelli
- 15P. Comuzzo▲ 75'
- 26M. Viti
- 29N. Fortini▲ 81'
- 60E. Kouadio
- 65F. Parisi
- 11A. Sabiri
- 24A. Richardson
- 27C. Ndour▲ 67'
- 44N. Fagioli
- 9E. Dzeko▲ 75'
- 91R. Piccoli▲ 46'
- 99M. Svilar
- 19Z. Celik
- 23G. Mancini
- 5E. Ndicka
- 43Wesley Franca▼ 81'
- 4B. Cristante
- 17M. Kone
- 12K. Tsimikas▼ 68'
- 18M. Soule▼ 81'
- 35T. Baldanzi▼ 59'
- 9A. Dovbyk▼ 59'
Dự bị 13
- 32D. S. Vasquez Llach
- 95P. Gollini
- 2D. Rensch▲ 68'
- 22M. Hermoso
- 24J. Ziolkowski▲ 81'
- 66Buba Aboubacar
- 87D. Ghilardi
- 7L. Pellegrini▲ 59'
- 8N. El Aynaoui▲ 81'
- 61N. Pisilli
- 11E. Ferguson
- 21P. Dybala▲ 59'
- 92S. El Shaarawy
Thống kê
02⚑3
⚑430
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm8
3Trúng đích3
6Chệch đích3
2Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị0
19Phạm lỗi21
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
373Chuyền bóng467
79%Chính xác chuyền82%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
58Trận đấu53
73Ghi được82
73Thủng lưới49
1.26Bàn thắng mỗi trận1.55
17Giữ sạch lưới24
32Trên 2.5 bàn21
44Hiệp hai45