A.C.F. Fiorentina
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

A.C.F. Fiorentina vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 1, hòa 2, A.S. Roma thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
LDWWW A.S. Roma
  1. 6' Gianluca Mancini
  2. 18' L. Ranieri · N. González 1-0
  3. 33' D. Huijsen G. Mancini
  4. 37' Leandro Paredes
  5. 45' Dean Huijsen
  6. HT1-0
  7. 46' J. Ikoné N. González
  8. 57' Giacomo Bonaventura
  9. 58' 1-1 H. Aouar
  10. 64' Nikola Milenković
  11. 68' Evan Ndicka
  12. 69' R. Mandragora 2-1
  13. 73' N. Zalewski S. El Shaarawy
  14. 73' T. Baldanzi P. Dybala
  15. 75' Tommaso Baldanzi
  16. 78' A. Duncan R. Sottil
  17. 79' L. Pellegrini L. Paredes
  18. 80' L. Spinazzola Angeliño
  19. 90'+2 A. Barák R. Mandragora
  20. 90'+1 Arthur M. Lopez
  21. 90'+1 M'Bala Nzola A. Belotti
  22. 90'+5 2-2 Diego Llorente · E. Ndicka
  23. FT2-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano
  2. 33M. Kayode
  3. 4N. Milenković
  4. 16L. Ranieri
  5. 3C. Biraghi
  6. 8M. Lopez▼ 90'
  7. 38R. Mandragora▼ 90'
  8. 10N. González▼ 46'
  9. 5G. Bonaventura
  10. 7R. Sottil▼ 78'
  11. 20A. Belotti▼ 90'

Dự bị 14

  1. 11J. Ikoné▲ 46'
  2. 32A. Duncan▲ 78'
  3. 72A. Barák▲ 90'
  4. 6Arthur▲ 90'
  5. 18M'Bala Nzola▲ 90'
  6. 28L. Martínez Quarta
  7. 19G. Infantino
  8. 37P. Comuzzo
  9. 22D. Faraoni
  10. 2Dodô
  11. 40T. Vannucchi
  12. 30T. Martinelli
  13. 65F. Parisi
  14. 17G. Castrovilli
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. De Rossi
  1. 99M. Svilar
  2. 23G. Mancini▼ 33'
  3. 14Diego Llorente
  4. 5E. Ndicka
  5. 69Angeliño▼ 80'
  6. 4B. Cristante
  7. 16L. Paredes▼ 79'
  8. 92S. El Shaarawy▼ 73'
  9. 21P. Dybala▼ 73'
  10. 22H. Aouar
  11. 90R. Lukaku

Dự bị 11

  1. 3D. Huijsen▲ 33'
  2. 59N. Zalewski▲ 73'
  3. 35T. Baldanzi▲ 73'
  4. 7L. Pellegrini▲ 79'
  5. 37L. Spinazzola▲ 80'
  6. 52E. Bove
  7. 63P. Boer
  8. 2R. Karsdorp
  9. 1Rui Patrício
  10. 19Z. Çelik
  11. 17S. Azmoun

Thống kê

028
250
33%Kiểm soát bóng67%
15Dứt điểm10
5Trúng đích5
6Chệch đích4
4Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
3Cứu thua3
275Chuyền bóng587
80%Chính xác chuyền88%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu59
115Ghi được102
82Thủng lưới66
1.72Bàn thắng mỗi trận1.73
17Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn34
58Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu