A.S. Roma
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

A.S. Roma vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. -5' Nikola Milenković
  2. 5' R. Lukaku · P. Dybala 1-0
  3. 25' S. Azmoun P. Dybala
  4. 37' Bryan Cristante
  5. 41' Nicola Zalewski
  6. HT1-0
  7. 62' S. El Shaarawy S. Azmoun
  8. 64' Nicola Zalewski
  9. 64' Nicola Zalewski
  10. 64' Jonathan Ikoné
  11. 66' 1-1 L. Martínez Quarta · C. Kouamé
  12. 72' N. González J. Ikoné
  13. 75' Cristiano Biraghi
  14. 77' R. Sottil G. Bonaventura
  15. 80' Leandro Paredes
  16. 81' M. Lopez M. Kayode
  17. 85' E. Bove L. Pellegrini
  18. 86' Alfred Duncan
  19. 87' Romelu Lukaku
  20. 90'+6 Diego Llorente
  21. FT1-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício
  2. 23G. Mancini
  3. 14Diego Llorente
  4. 5E. Ndicka
  5. 43R. Kristensen
  6. 4B. Cristante
  7. 16L. Paredes
  8. 7L. Pellegrini▼ 85'
  9. 59N. Zalewski
  10. 21P. Dybala▼ 25'
  11. 90R. Lukaku

Dự bị 13

  1. 17S. Azmoun▲ 25'
  2. 92S. El Shaarawy▲ 62'
  3. 52E. Bove▲ 85'
  4. 11A. Belotti
  5. 19Z. Çelik
  6. 20Renato Sanches
  7. 37L. Spinazzola
  8. 61N. Pisilli
  9. 2R. Karsdorp
  10. 99M. Svilar
  11. 60R. Pagano
  12. 63P. Boer
  13. 22H. Aouar
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano
  2. 33M. Kayode▼ 81'
  3. 28L. Martínez Quarta
  4. 16L. Ranieri
  5. 3C. Biraghi
  6. 6Arthur
  7. 32A. Duncan
  8. 11J. Ikoné▼ 72'
  9. 5G. Bonaventura▼ 77'
  10. 99C. Kouamé
  11. 18M'Bala Nzola

Dự bị 14

  1. 10N. González▲ 72'
  2. 7R. Sottil▲ 77'
  3. 8M. Lopez▲ 81'
  4. 70N. Pierozzi
  5. 19G. Infantino
  6. 72A. Barák
  7. 77J. Brekalo
  8. 40T. Vannucchi
  9. 4N. Milenković
  10. 53O. Christensen
  11. 9L. Beltrán
  12. 26Y. Mina
  13. 65F. Parisi
  14. 38R. Mandragora

Thống kê

251
631
34%Kiểm soát bóng66%
4Dứt điểm14
1Trúng đích8
2Chệch đích5
1Bị chặn1
1Phạt góc6
1Việt vị0
14Phạm lỗi14
5Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ1
7Cứu thua0
317Chuyền bóng593
74%Chính xác chuyền89%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu67
102Ghi được115
66Thủng lưới82
1.73Bàn thắng mỗi trận1.72
17Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn35
55Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu