Football Club Internazionale Milano vs Parma Calcio 1913
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWWW Football Club Internazionale Milano
- WLLLD Parma Calcio 1913
- 45' M. Thuram · P. Zielinski 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Bonny ▼ F. Esposito
- 64' Piotr Zieliński
- 66' ▲ H. Mkhitaryan ▼ P. Zielinski
- 66' ▲ L. Martinez ▼ M. Thuram
- 66' ▲ Carlos Augusto ▼ A. Bastoni
- 67' ▲ C. Ordonez ▼ M. Keita
- 67' ▲ N. Elphege ▼ M. Pellegrino
- 75' ▲ P. Almqvist ▼ G. Strefezza
- 75' ▲ O. Sorensen ▼ A. Bernabe
- 80' H. Mkhitaryan · L. Martinez 2-0
- 85' ▲ F. Carboni ▼ E. Valeri
- 89' ▲ D. Frattesi ▼ N. Barella
- FT2-0
Đội hình
- 1Y. Sommer 6.6
- 31Y. Bisseck 7.7
- 25M. Akanji 7.5
- 95A. Bastoni ▼ 66' 7.6
- 2D. Dumfries 6.3
- 23N. Barella ▼ 89' 7.9
- 7P. Zielinski ⇢ ▼ 66' 7.5
- 8P. Sucic 7.2
- 32F. Dimarco 7.3
- 9M. Thuram ⚽ ▼ 66' 6.9
- 94F. Esposito ▼ 46' 6.3
Dự bị 15
- 12R. Di Gennaro
- 13J. Martinez
- 36M. Darmian
- 22H. Mkhitaryan ⚽ ▲ 66' 7.5
- 6S. de Vrij
- 16D. Frattesi ▲ 89'
- 17A. Diouf
- 43M. Cocchi
- 48M. Mosconi
- 15F. Acerbi
- 20H. Calhanoglu
- 10L. Martinez ▲ 66' 7.3
- 30Carlos Augusto ▲ 66' 7.0
- 11Luis Henrique
- 14A. Bonny ▲ 46' 6.7
- 31Z. Suzuki 6.9
- 39A. Circati 6.6
- 37M. Troilo 6.2
- 3A. Ndiaye 6.2
- 15E. Delprato 6.7
- 10A. Bernabe ▼ 75' 7.3
- 41H. Nicolussi Caviglia 6.6
- 16M. Keita ▼ 67' 6.6
- 14E. Valeri ▼ 85' 6.7
- 7G. Strefezza ▼ 75' 6.9
- 9M. Pellegrino ▼ 67' 6.0
Dự bị 12
- 40E. Corvi
- 66F. Rinaldi
- 8N. Estevez
- 11P. Almqvist ▲ 75' 6.5
- 21G. Oristanio
- 17J. Ondrejka
- 24C. Ordonez ▲ 67' 6.7
- 23N. Elphege ▲ 67' 6.2
- 5L. Valenti
- 22O. Sorensen ▲ 75' 6.5
- 29F. Carboni ▲ 85' 6.7
- 27S. Britschgi
Thống kê
01⚑8
⚑300
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm4
5Trúng đích0
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
8Phạt góc3
0Việt vị3
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Cứu thua3
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
581Chuyền bóng420
534Chuyền chính xác372
92%Chính xác chuyền89%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
56Trận đấu44
124Ghi được36
54Thủng lưới53
2.21Bàn thắng mỗi trận0.82
25Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn15
71Hiệp hai23