Parma Calcio 1913 vs Football Club Internazionale Milano
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 0, hòa 3, Football Club Internazionale Milano thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- F. Pasqua
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- HT0-0
- 46' ▲ V. Mihăilă ▼ D. Man
- 54' 0-1 A. Sánchez · R. Lukaku
- 62' 0-2 A. Sánchez · R. Lukaku
- 66' ▲ M. Busi ▼ L. Valenti
- 66' ▲ G. Pezzella ▼ R. Gagliolo
- 66' ▲ R. Inglese ▼ J. Kucka
- 67' ▲ A. Vidal ▼ C. Eriksen
- 71' Hernani · G. Pezzella 1-2
- 76' ▲ L. Martínez ▼ A. Sánchez
- 84' ▲ M. Darmian ▼ I. Perišić
- 85' ▲ G. Pellè ▼ Hernani
- 90' Matteo Darmian
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Sepe 6.9
- 13M. Bani 7.2
- 7R. Gagliolo ▼ 66' 6.7
- 24Y. Osorio 7.2
- 33J. Kucka ▼ 66' 6.3
- 15G. Brugman 7.2
- 14J. Kurtič 6.9
- 23Hernani ⚽ ▼ 85' 8.0
- 10Y. Karamoh 7.2
- 98D. Man ▼ 46' 6.6
- 30L. Valenti ▼ 66' 6.5
Dự bị 12
- 28V. Mihăilă ▲ 46' 6.7
- 42M. Busi ▲ 66' 6.6
- 3G. Pezzella ▲ 66' 6.6
- 45R. Inglese ▲ 66' 6.3
- 9G. Pellè ▲ 85' 6.3
- 34S. Colombi
- 32J. Brunetta
- 19S. Sohm
- 8A. Grassi
- 22Bruno Alves
- 2S. Iacoponi
- 18W. Cyprien
- 1S. Handanovič 6.7
- 6S. de Vrij 7.7
- 37M. Škriniar 6.5
- 2A. Hakimi 7.3
- 95A. Bastoni 7.5
- 14I. Perišić ▼ 84' 6.9
- 24C. Eriksen ▼ 67' 6.7
- 77M. Brozović 6.9
- 23N. Barella 6.3
- 7A. Sánchez ⚽2 ▼ 76' 8.7
- 9R. Lukaku ⇢2 6.9
Dự bị 12
- 22A. Vidal ▲ 67' 6.3
- 10L. Martínez ▲ 76' 6.2
- 36M. Darmian ▲ 84' 6.7
- 8M. Vecino
- 15A. Young
- 97I. Radu
- 5R. Gagliardini
- 33D. D'Ambrosio
- 13A. Ranocchia
- 11A. Kolarov
- 99A. Pinamonti
- 12S. Sensi
Thống kê
00⚑2
⚑210
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm11
2Trúng đích6
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
2Phạt góc2
1Việt vị3
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
553Chuyền bóng504
482Chuyền chính xác445
87%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu48
45Ghi được101
87Thủng lưới48
1.1Bàn thắng mỗi trận2.1
5Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn30
22Hiệp hai66