Parma Calcio 1913
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Football Club Internazionale Milano

Parma Calcio 1913 vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 0, hòa 3, Football Club Internazionale Milano thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 15' 0-1 M. Darmian
  2. 28' Pontus Almqvist
  3. 45' 0-2 M. Thuram · H. Mkhitaryan
  4. HT0-2
  5. 46' G. Leoni P. Almqvist
  6. 46' M. Pellegrino D. Man
  7. 46' Adrián Bernabé Hernani
  8. 46' Carlos Augusto A. Bastoni
  9. 54' J. Ondrejka S. Sohm
  10. 57' Federico Dimarco
  11. 59' N. Zalewski F. Dimarco
  12. 60' Adrián Bernabé · A. Bonny 1-2
  13. 65' J. Correa L. Martínez
  14. 66' D. Frattesi H. Çalhanoğlu
  15. 69' J. Ondrejka · M. Pellegrino 2-2
  16. 78' D. Camara A. Bonny
  17. 81' M. Arnautović K. Asllani
  18. 89' Nicola Zalewski
  19. 90'+2 Enrico Del Prato
  20. 90'+5 Joaquín Correa
  21. FT2-2

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Chivu
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 11P. Almqvist ▼ 46' 6.3
  3. 15E. Delprato 6.3
  4. 21A. Vogliacco 6.3
  5. 5L. Valenti 6.3
  6. 14E. Valeri 6.6
  7. 27Hernani ▼ 46' 6.7
  8. 16M. Keita 6.7
  9. 19S. Sohm ▼ 54' 6.3
  10. 98D. Man ▼ 46' 6.3
  11. 13A. Bonny ▼ 78' 7.2

Dự bị 13

  1. 46G. Leoni ▲ 46' 6.6
  2. 32M. Pellegrino ▲ 46' 6.9
  3. 10Adrián Bernabé ▲ 46' 7.2
  4. 17J. Ondrejka ▲ 54' 7.3
  5. 23D. Camara ▲ 78' 6.7
  6. 40E. Corvi
  7. 8N. Estévez
  8. 4B. Balogh
  9. 20A. Hainaut
  10. 33R. Marcone
  11. 30M. Đurić
  12. 61A. Haj Mohamed
  13. 18M. Løvik
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.9
  2. 31Y. Bisseck 6.9
  3. 15F. Acerbi 7.2
  4. 95A. Bastoni ▼ 46' 7.7
  5. 36M. Darmian 7.7
  6. 20H. Çalhanoğlu ▼ 66' 6.9
  7. 21K. Asllani ▼ 81' 6.9
  8. 22H. Mkhitaryan 7.9
  9. 32F. Dimarco ▼ 59' 7.2
  10. 10L. Martínez ▼ 65' 6.2
  11. 9M. Thuram 7.9

Dự bị 12

  1. 30Carlos Augusto ▲ 46' 6.5
  2. 59N. Zalewski ▲ 59' 6.3
  3. 11J. Correa ▲ 65' 6.9
  4. 16D. Frattesi ▲ 66' 6.3
  5. 8M. Arnautović ▲ 81' 6.7
  6. 53L. Topalović
  7. 6S. de Vrij
  8. 28B. Pavard
  9. 52T. Berenbruch
  10. 48G. Re Cecconi
  11. 13Josep Martínez
  12. 12R. Di Gennaro

Thống kê

022
430
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm20
4Trúng đích4
2Chệch đích13
6Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
2Phạt góc4
0Việt vị3
9Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-0.89Bàn thắng ngăn chặn-0.89
371Chuyền bóng610
314Chuyền chính xác544
85%Chính xác chuyền89%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu64
53Ghi được121
65Thủng lưới63
1.2Bàn thắng mỗi trận1.89
8Giữ sạch lưới28
24Trên 2.5 bàn33
30Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu