Parma Calcio 1913
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Football Club Internazionale Milano

Parma Calcio 1913 vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 0, hòa 3, Football Club Internazionale Milano thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 34' Hakan Çalhanoğlu
  2. 42' 0-1 F. Dimarco · F. Esposito
  3. 44' Federico Dimarco
  4. HT0-1
  5. 62' P. Almqvist G. Oristanio
  6. 62' C. Ordonez J. Ondrejka
  7. 69' P. Zielinski H. Calhanoglu
  8. 69' N. Barella P. Sucic
  9. 75' N. Estevez A. Bernabe
  10. 75' P. Cutrone M. Pellegrino
  11. 79' M. Thuram F. Esposito
  12. 84' A. Bonny L. Martinez
  13. 85' F. Acerbi Luis Henrique
  14. 86' B. Cremaschi M. Keita
  15. 90'+7 Marcus Thuram
  16. 90'+1 Carlos Augusto
  17. 90'+6 Ange-Yoan Bonny
  18. 90' 0-2 M. Thuram
  19. FT0-2

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 6.3
  2. 27S. Britschgi 6.2
  3. 15E. Del Prato 6.5
  4. 39A. Circati 6.6
  5. 14E. Valeri 6.9
  6. 10A. Bernabe ▼ 75' 6.9
  7. 16M. Keita ▼ 86' 7.5
  8. 22O. Sorensen 6.9
  9. 21G. Oristanio ▼ 62' 6.0
  10. 9M. Pellegrino ▼ 75' 6.5
  11. 17J. Ondrejka ▼ 62' 6.7

Dự bị 12

  1. 13V. Guaita
  2. 66F. Rinaldi
  3. 5L. Valenti
  4. 8N. Estevez ▲ 75' 6.9
  5. 11P. Almqvist ▲ 62' 6.3
  6. 18M. Lovik
  7. 23Hernani
  8. 24C. Ordonez ▲ 62' 6.5
  9. 25B. Cremaschi ▲ 86' 6.5
  10. 30M. Djuric
  11. 32P. Cutrone ▲ 75' 6.5
  12. 37M. Troilo
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Cristian Chivu
  1. 1Y. Sommer 6.6
  2. 31Y. Bisseck 7.7
  3. 25M. Akanji 7.9
  4. 30Carlos Augusto 7.0
  5. 11Luis Henrique ▼ 85' 7.0
  6. 8P. Sucic ▼ 69' 6.5
  7. 20H. Calhanoglu ▼ 69' 7.3
  8. 22H. Mkhitaryan 7.3
  9. 32F. Dimarco 8.3
  10. 10L. Martinez ▼ 84' 5.2
  11. 94F. Esposito ▼ 79' 6.3

Dự bị 12

  1. 13J. Martinez
  2. 60A. Taho
  3. 6S. de Vrij
  4. 7P. Zielinski ▲ 69' 6.7
  5. 9M. Thuram ▲ 79' 7.3
  6. 14A. Bonny ▲ 84' 6.3
  7. 15F. Acerbi ▲ 85' 6.6
  8. 23N. Barella ▲ 69' 6.6
  9. 41I. Kamate
  10. 43M. Cocchi
  11. 50S. Cinquegrano
  12. 95A. Bastoni

Thống kê

001
330
37%Kiểm soát bóng63%
4Dứt điểm26
0Trúng đích8
3Chệch đích11
3Sút trong vòng cấm16
1Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn7
1Phạt góc3
1Việt vị1
4Phạm lỗi20
0Thẻ vàng3
6Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
386Chuyền bóng662
298Chuyền chính xác591
77%Chính xác chuyền89%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu56
36Ghi được124
53Thủng lưới54
0.82Bàn thắng mỗi trận2.21
15Giữ sạch lưới25
15Trên 2.5 bàn33
23Hiệp hai71

Đối đầu

Trang trận đấu