Football Club Internazionale Milano
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

Football Club Internazionale Milano vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 3-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 7, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 10' Lautaro Martínez
  2. 10' Mandela Keita
  3. 12' G. Leoni B. Balogh
  4. 40' F. Dimarco · H. Mkhitaryan 1-0
  5. HT1-0
  6. 53' N. Barella · H. Mkhitaryan 2-0
  7. 56' Nicolò Barella
  8. 59' Hernani M. Keita
  9. 60' P. Almqvist A. Bonny
  10. 64' Federico Dimarco
  11. 66' M. Thuram · Y. Bisseck 3-0
  12. 70' J. Correa M. Thuram
  13. 71' K. Asllani H. Çalhanoğlu
  14. 71' T. Buchanan F. Dimarco
  15. 74' M. Darmian A. Bastoni
  16. 74' A. Haj Mohamed M. Cancellieri
  17. 74' L. Valenti E. Valeri
  18. 81' 3-1 M. Darmianphản lưới
  19. 87' Lautaro Martínez
  20. 90'+3 T. Palacios Y. Bisseck
  21. FT3-1

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.3
  2. 31Y. Bisseck ▼ 90' 7.2
  3. 6S. de Vrij 7.0
  4. 95A. Bastoni ▼ 74' 7.5
  5. 2D. Dumfries 7.0
  6. 23N. Barella 6.9
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 71' 7.7
  8. 22H. Mkhitaryan ⇢2 8.9
  9. 32F. Dimarco ▼ 71' 7.3
  10. 9M. Thuram ▼ 70' 7.3
  11. 10L. Martínez 5.6

Dự bị 12

  1. 11J. Correa ▲ 70' 6.7
  2. 21K. Asllani ▲ 71' 6.7
  3. 17T. Buchanan ▲ 71' 6.2
  4. 36M. Darmian ▲ 74' 6.2
  5. 42T. Palacios ▲ 90'
  6. 16D. Frattesi
  7. 8M. Arnautović
  8. 99M. Taremi
  9. 7P. Zieliński
  10. 30Carlos Augusto
  11. 40A. Calligaris
  12. 13Josep Martínez
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 20A. Hainaut 6.3
  3. 4B. Balogh ▼ 12' 6.7
  4. 15E. Delprato 7.5
  5. 14E. Valeri ▼ 74' 5.9
  6. 19S. Sohm 6.9
  7. 16M. Keita ▼ 59' 6.3
  8. 98D. Man 6.5
  9. 28V. Mihăilă 6.7
  10. 22M. Cancellieri ▼ 74' 6.3
  11. 13A. Bonny ▼ 60' 6.9

Dự bị 11

  1. 46G. Leoni ▲ 12' 6.2
  2. 27Hernani ▲ 59' 6.2
  3. 11P. Almqvist ▲ 60' 6.7
  4. 61A. Haj Mohamed ▲ 74' 6.6
  5. 5L. Valenti ▲ 74' 6.3
  6. 40E. Corvi
  7. 77G. Di Chiara
  8. 26W. Coulibaly
  9. 1L. Chichizola
  10. 8N. Estévez
  11. 23D. Camara

Thống kê

0110
110
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm4
5Trúng đích1
7Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
10Phạt góc1
4Việt vị2
8Phạm lỗi3
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-1.33Bàn thắng ngăn chặn-1.33
505Chuyền bóng396
443Chuyền chính xác334
88%Chính xác chuyền84%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

64Trận đấu44
121Ghi được53
63Thủng lưới65
1.89Bàn thắng mỗi trận1.2
28Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn24
61Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu