A.C. Pisa 1909
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

A.C. Pisa 1909 vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 1-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 2, hòa 0, U.S. Lecce thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
WLWLL U.S. Lecce
  1. 43' Antonio Caracciolo
  2. HT0-0
  3. 52' 0-1 L. Banda · W. Cheddira
  4. 56' M. Leris 1-1
  5. 61' Michel Aebischer
  6. 64' I. Toure S. Angori
  7. 65' 1-2 W. Cheddira · S. Pierotti
  8. 66' Walid Cheddira
  9. 70' H. Meister F. Stojilkovic
  10. 70' G. Piccinini I. Vural
  11. 71' F. Camarda W. Cheddira
  12. 71' G. Jean L. Banda
  13. 81' J. Cuadrado R. Bozhinov
  14. 81' R. Durosinmi E. Akinsanmiro
  15. 82' Rafiu Durosinmi
  16. 88' Santiago Pierotti
  17. 90' Henrik Wendel Meister
  18. 90'+3 O. Gandelman S. Pierotti
  19. FT1-2

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Oscar Hiljemark
  1. 1A. Semper 6.6
  2. 5S. Canestrelli 5.6
  3. 4A. Caracciolo 6.3
  4. 2R. Bozhinov ▼ 81' 6.5
  5. 7M. Leris 7.7
  6. 21I. Vural ▼ 70' 6.3
  7. 14E. Akinsanmiro ▼ 81' 7.2
  8. 20M. Aebischer 6.5
  9. 3S. Angori ▼ 64' 7.2
  10. 32S. Moreo 6.5
  11. 81F. Stojilkovic ▼ 70' 6.7

Dự bị 15

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 39R. Albiol
  4. 11J. Cuadrado ▲ 81' 7.0
  5. 33A. Calabresi
  6. 15I. Toure ▲ 64' 7.6
  7. 26F. Coppola
  8. 8M. Hojholt
  9. 19S. Iling Junior
  10. 9H. Meister ▲ 70' 6.2
  11. 99Lorran
  12. 23C. Stengs
  13. 36G. Piccinini ▲ 70' 6.3
  14. 35F. Loyola
  15. 17R. Durosinmi ▲ 81' 6.5
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.3
  2. 17D. Veiga 7.2
  3. 5J. Siebert 6.9
  4. 44Tiago Gabriel 6.9
  5. 25A. Gallo 6.7
  6. 20Y. Ramadani 6.7
  7. 79O. Ngom 6.9
  8. 50S. Pierotti ▼ 90' 6.7
  9. 29L. Coulibaly 6.9
  10. 19L. Banda ▼ 71' 8.3
  11. 99W. Cheddira ▼ 71' 7.5

Dự bị 14

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 14T. J. Helgason
  4. 36F. Marchwinski
  5. 16O. Gandelman ▲ 90'
  6. 6A. Sala
  7. 28O. Gorter
  8. 22F. Camarda ▲ 71' 6.2
  9. 3C. Ndaba
  10. 11K. Ndri
  11. 18G. Jean ▲ 71' 6.7
  12. 9N. Stulic
  13. 80N. Kovac
  14. 13M. Perez

Thống kê

046
120
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm7
7Trúng đích4
5Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
6Phạt góc1
6Việt vị2
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
3Cứu thua6
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
396Chuyền bóng285
309Chuyền chính xác203
78%Chính xác chuyền71%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
34Ghi được35
77Thủng lưới56
0.77Bàn thắng mỗi trận0.81
8Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu