U.S. Lecce
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Pisa 1909

U.S. Lecce vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-0 A.C. Pisa 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 4, hòa 0, A.C. Pisa 1909 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 11' M. Kaba M. Berisha
  2. 33' Arturo Calabresi
  3. HT0-0
  4. 46' R. Albiol A. Calabresi
  5. 59' S. Angori E. Akinsanmiro
  6. 60' M. Tramoni S. Moreo
  7. 66' L. Banda S. Pierotti
  8. 67' N. Stulic F. Camarda
  9. 72' N. Stulic · L. Banda 1-0
  10. 74' Tete Morente R. Sottil
  11. 74' A. Gallo C. Ndaba
  12. 74' Lorran M. Leris
  13. 81' L. Buffon A. Caracciolo
  14. 85' Tete Morente
  15. 90' Kialonda Gaspar
  16. FT1-0

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.3
  2. 17D. Veiga 7.0
  3. 4K. Gaspar 7.0
  4. 44Tiago Gabriel 7.0
  5. 3C. Ndaba ▼ 74' 6.9
  6. 20Y. Ramadani 7.2
  7. 50S. Pierotti ▼ 66' 6.2
  8. 10M. Berisha ▼ 11' 6.7
  9. 29L. Coulibaly 6.7
  10. 23R. Sottil ▼ 74' 7.5
  11. 22F. Camarda ▼ 67' 7.0

Dự bị 15

  1. 32J. Samooja
  2. 95D. Bleve
  3. 5J. Siebert
  4. 6A. Sala
  5. 7Tete Morente ▲ 74' 6.7
  6. 9N. Stulic ▲ 67' 7.3
  7. 11K. Ndri
  8. 13M. Perez
  9. 14T. J. Helgason
  10. 19L. Banda ▲ 66' 7.5
  11. 21C. Kouassi
  12. 25A. Gallo ▲ 74' 6.9
  13. 28O. Gorter
  14. 77M. Kaba ▲ 11' 6.3
  15. 93Y. Maleh
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alberto Gilardino
  1. 1A. Semper 7.3
  2. 33A. Calabresi ▼ 46' 6.6
  3. 4A. Caracciolo ▼ 81' 6.5
  4. 5S. Canestrelli 7.0
  5. 15I. Toure 6.9
  6. 21I. Vural 6.6
  7. 20M. Aebischer 7.5
  8. 14E. Akinsanmiro ▼ 59' 6.3
  9. 7M. Leris ▼ 74' 7.5
  10. 32S. Moreo ▼ 60' 6.3
  11. 9H. Meister 6.3

Dự bị 15

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 3S. Angori ▲ 59' 6.9
  4. 6M. Marin
  5. 8M. Hojholt
  6. 10M. Tramoni ▲ 60' 6.6
  7. 16L. Buffon ▲ 81' 6.5
  8. 19T. Esteves
  9. 26F. Coppola
  10. 36G. Piccinini
  11. 39R. Albiol ▲ 46' 6.7
  12. 44D. Denoon
  13. 47Mateus Lusuardi
  14. 94G. Bonfanti
  15. 99Lorran ▲ 74' 6.7

Thống kê

0212
110
51%Kiểm soát bóng49%
21Dứt điểm5
3Trúng đích0
11Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn3
12Phạt góc1
1Việt vị3
17Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
375Chuyền bóng368
295Chuyền chính xác286
79%Chính xác chuyền78%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
35Ghi được34
56Thủng lưới77
0.81Bàn thắng mỗi trận0.77
12Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn23
14Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu