Atalanta vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 5, hòa 2, A.C. Milan thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- LWWWD A.C. Milan
- 4' 0-1 S. Ricci
- 9' Santiago Giménez
- 20' ▲ M. Brescianini ▼ M. De Roon
- 35' A. Lookman · M. Pasalic 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ C. Nkunku ▼ R. Leao
- 62' ▲ R. Loftus-Cheek ▼ S. Gimenez
- 71' ▲ R. Bellanova ▼ L. Bernasconi
- 72' ▲ B. Djimsiti ▼ H. Ahanor
- 77' Luka Modrić
- 82' ▲ Y. Musah ▼ M. Pasalic
- 82' ▲ L. Samardzic ▼ C. De Ketelaere
- 90'+3 Marco Brescianini
- 90'+3 Matteo Gabbia
- 90' ▲ Z. Athekame ▼ A. Saelemaekers
- FT1-1
Đội hình
- 29M. Carnesecchi 6.7
- 3O. Kossounou 6.3
- 4I. Hien 6.3
- 69H. Ahanor ▼ 72' 6.3
- 77D. Zappacosta 6.9
- 13Ederson 6.9
- 15M. De Roon ▼ 20' 6.6
- 47L. Bernasconi ▼ 71' 6.3
- 8M. Pasalic ⇢ ▼ 82' 7.2
- 17C. De Ketelaere ▼ 82' 7.0
- 11A. Lookman ⚽ 7.7
Dự bị 14
- 31F. Rossi
- 57M. Sportiello
- 6Y. Musah ▲ 82' 6.3
- 7K. Sulemana
- 9G. Scamacca
- 10L. Samardzic ▲ 82' 6.9
- 16R. Bellanova ▲ 71' 6.6
- 19B. Djimsiti ▲ 72' 7.2
- 23S. Kolasinac
- 40R. Obric
- 44M. Brescianini ▲ 20' 7.2
- 59N. Zalewski
- 70D. Maldini
- 90N. Krstovic
- 16M. Maignan 6.3
- 23F. Tomori 6.3
- 46M. Gabbia 7.3
- 31S. Pavlovic 7.0
- 56A. Saelemaekers ▼ 90' 6.9
- 19Y. Fofana 6.3
- 14L. Modric 6.6
- 4S. Ricci ⚽ 7.9
- 33D. Bartesaghi 6.6
- 7S. Gimenez ▼ 62' 6.2
- 10R. Leao ▼ 46' 6.7
Dự bị 7
- 1P. Terracciano
- 37M. Pittarella
- 5K. De Winter
- 8R. Loftus-Cheek ▲ 62' 6.6
- 18C. Nkunku ▲ 46' 6.2
- 24Z. Athekame ▲ 90'
- 27D. Odogu
Thống kê
01⚑9
⚑430
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm6
3Trúng đích1
8Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
9Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Cứu thua2
-0.55Bàn thắng ngăn chặn-0.55
509Chuyền bóng407
464Chuyền chính xác342
91%Chính xác chuyền84%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
58Trận đấu45
81Ghi được64
69Thủng lưới44
1.4Bàn thắng mỗi trận1.42
19Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn20
52Hiệp hai40