A.C. Milan
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Atalanta

A.C. Milan vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 0, hòa 2, Atalanta thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DWWWL Atalanta
  1. 3' Rafael Leão · T. Hernández 1-0
  2. 40' Emil Holm
  3. 42' 1-1 T. Koopmeiners11m
  4. 44' Marten de Roon
  5. 45'+3 Rafael Leão
  6. 45'+3 Emil Holm
  7. HT1-1
  8. 46' A. Lookman C. De Ketelaere
  9. 46' D. Zappacosta E. Holm
  10. 56' Ademola Lookman
  11. 57' D. Calabria A. Florenzi
  12. 63' G. Scamacca A. Miranchuk
  13. 79' Y. Musah I. Bennacer
  14. 79' I. Hien M. Ruggeri
  15. 88' N. Okafor C. Pulišić
  16. 89' R. Tolói G. Scalvini
  17. 90'+4 Éderson
  18. FT1-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.0
  2. 42A. Florenzi ▼ 57' 6.6
  3. 28M. Thiaw 6.6
  4. 46M. Gabbia 7.3
  5. 19T. Hernández 7.2
  6. 7Y. Adli 7.5
  7. 4I. Bennacer ▼ 79' 6.6
  8. 11C. Pulišić ▼ 88' 6.5
  9. 8R. Loftus-Cheek 7.5
  10. 10Rafael Leão 8.9
  11. 9O. Giroud 6.7

Dự bị 11

  1. 2D. Calabria ▲ 57' 6.9
  2. 80Y. Musah ▲ 79' 6.9
  3. 17N. Okafor ▲ 88' 6.3
  4. 83A. Mirante
  5. 14T. Reijnders
  6. 57M. Sportiello
  7. 38F. Terracciano
  8. 24S. Kjær
  9. 74Álex Jiménez
  10. 21S. Chukwueze
  11. 20P. Kalulu
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.3
  2. 42G. Scalvini ▼ 89' 6.2
  3. 19B. Djimsiti 7.2
  4. 23S. Kolašinac 6.7
  5. 3E. Holm ▼ 46' 7.3
  6. 15M. de Roon 6.7
  7. 13Éderson 6.6
  8. 22M. Ruggeri ▼ 79' 6.9
  9. 7T. Koopmeiners 6.9
  10. 59A. Miranchuk ▼ 63' 6.6
  11. 17C. De Ketelaere ▼ 46' 7.2

Dự bị 13

  1. 11A. Lookman ▲ 46' 6.9
  2. 77D. Zappacosta ▲ 46' 7.2
  3. 90G. Scamacca ▲ 63' 6.5
  4. 4I. Hien ▲ 79' 6.7
  5. 2R. Tolói ▲ 89'
  6. 8M. Pašalić
  7. 20M. Bakker
  8. 1J. Musso
  9. 33H. Hateboer
  10. 25M. Adopo
  11. 6J. Palomino
  12. 31F. Rossi
  13. 10E. Touré

Thống kê

015
340
68%Kiểm soát bóng32%
20Dứt điểm8
7Trúng đích3
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
5Phạt góc3
0Việt vị1
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
2Cứu thua5
628Chuyền bóng294
553Chuyền chính xác215
88%Chính xác chuyền73%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu63
115Ghi được132
79Thủng lưới60
1.95Bàn thắng mỗi trận2.1
17Giữ sạch lưới26
41Trên 2.5 bàn41
55Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu