A.S. Roma vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Phong độ
- LDWWW A.S. Roma
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 4' E. Shomurodov · M. Soulé 1-0
- 12' Antoine Bernede
- HT1-0
- 57' Nicolás Valentini
- 57' ▲ T. Suslov ▼ A. Bernede
- 57' ▲ S. Serdar ▼ P. Dawidowicz
- 63' ▲ N. Pisilli ▼ T. Baldanzi
- 70' ▲ A. Dovbyk ▼ A. Saelemaekers
- 76' ▲ C. Niasse ▼ D. Mosquera
- 80' ▲ M. Frese ▼ N. Valentini
- 80' ▲ Dailon Livramento ▼ O. Duda
- 82' ▲ S. El Shaarawy ▼ E. Shomurodov
- 82' ▲ D. Rensch ▼ M. Soulé
- FT1-0
Đội hình
- 99M. Svilar
- 19Z. Çelik
- 23G. Mancini
- 5E. Ndicka
- 56A. Saelemaekers▼ 70'
- 4B. Cristante
- 17M. Koné
- 3Angeliño
- 18M. Soulé▼ 82'
- 35T. Baldanzi▼ 63'
- 14E. Shomurodov▼ 82'
Dự bị 13
- 61N. Pisilli▲ 63'
- 11A. Dovbyk▲ 70'
- 92S. El Shaarawy▲ 82'
- 2D. Rensch▲ 82'
- 66Buba Sangaré
- 70G. De Marzi
- 7L. Pellegrini
- 16L. Paredes
- 95P. Gollini
- 34A. Salah-Eddine
- 27L. Gourna-Douath
- 21P. Dybala
- 15M. Hummels
- 1L. Montipò
- 87D. Ghilardi
- 42D. Coppola
- 6N. Valentini▼ 80'
- 38J. Tchatchoua
- 33O. Duda▼ 80'
- 27P. Dawidowicz▼ 57'
- 24A. Bernede▼ 57'
- 12D. Bradarić
- 9A. Sarr
- 35D. Mosquera▼ 76'
Dự bị 15
- 31T. Suslov▲ 57'
- 25S. Serdar▲ 57'
- 10C. Niasse▲ 76'
- 3M. Frese▲ 80'
- 14Dailon Livramento▲ 80'
- 7M. Lambourde
- 20G. Kastanos
- 2D. Oyegoke
- 19T. Slotsager
- 22A. Berardi
- 72J. Ajayi
- 4F. Daniliuc
- 5D. Faraoni
- 34S. Perilli
- 8D. Lazović
Thống kê
00⚑4
⚑620
55%Kiểm soát bóng45%
6Dứt điểm8
3Trúng đích2
3Chệch đích4
0Bị chặn2
4Phạt góc6
0Việt vị3
5Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
501Chuyền bóng408
84%Chính xác chuyền79%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
58Trận đấu43
92Ghi được50
58Thủng lưới72
1.59Bàn thắng mỗi trận1.16
20Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai23