A.S. Roma
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

A.S. Roma vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 7' A. Dovbyk · Z. Celik 1-0
  2. 12' Jean-Daniel Akpa Akpro
  3. 45' Unai Núñez
  4. HT1-0
  5. 46' R. Gagliardini J. Akpa Akpro
  6. 53' Roberto Gagliardini
  7. 59' K. Tsimikas Angelino
  8. 59' M. Hermoso Wesley Franca
  9. 60' E. Ferguson A. Dovbyk
  10. 71' J. Ziolkowski E. Ndicka
  11. 74' A. Sarr Giovane
  12. 79' M. Soule 2-0
  13. 82' S. El Shaarawy M. Soule
  14. 84' A. Bella-Kotchap U. Nunez
  15. 84' F. Cham D. Bradaric
  16. 89' G. Kastanos A. Bernede
  17. 90'+1 Rafik Belghali
  18. 90'+7 Gift Orban
  19. FT2-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gian Piero Gasperini
  1. 99M. Svilar
  2. 19Z. Celik
  3. 23G. Mancini
  4. 5E. Ndicka▼ 71'
  5. 43Wesley Franca▼ 59'
  6. 17M. Kone
  7. 4B. Cristante
  8. 3Angelino▼ 59'
  9. 18M. Soule▼ 82'
  10. 7L. Pellegrini
  11. 9A. Dovbyk▼ 60'

Dự bị 13

  1. 32D. S. Vasquez Llach
  2. 95P. Gollini
  3. 2D. Rensch
  4. 12K. Tsimikas▲ 59'
  5. 22M. Hermoso▲ 59'
  6. 24J. Ziolkowski▲ 71'
  7. 66Buba Aboubacar
  8. 87D. Ghilardi
  9. 8N. El Aynaoui
  10. 61N. Pisilli
  11. 11E. Ferguson▲ 60'
  12. 35T. Baldanzi
  13. 92S. El Shaarawy▲ 82'
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo
  2. 5U. Nunez▼ 84'
  3. 15V. Nelsson
  4. 3M. Frese
  5. 7R. Belghali
  6. 8S. Serdar
  7. 11J. Akpa Akpro▼ 46'
  8. 24A. Bernede▼ 89'
  9. 12D. Bradaric▼ 84'
  10. 17Giovane▼ 74'
  11. 16G. Orban

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 76M. Castagnini
  3. 19T. Slotsager
  4. 23E. Ebosse
  5. 37A. Bella-Kotchap▲ 84'
  6. 70F. Cham▲ 84'
  7. 4Y. Santiago
  8. 20G. Kastanos▲ 89'
  9. 36C. Niasse
  10. 63R. Gagliardini▲ 46'
  11. 73Al Musrati
  12. 9A. Sarr▲ 74'
  13. 72J. Ajayi
  14. 92L. Monticelli

Thống kê

008
140
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm12
5Trúng đích3
2Chệch đích6
3Bị chặn3
8Phạt góc1
0Việt vị2
11Phạm lỗi19
0Thẻ vàng4
3Cứu thua3
432Chuyền bóng320
73%Chính xác chuyền68%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu42
82Ghi được34
49Thủng lưới64
1.55Bàn thắng mỗi trận0.81
24Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu