A.S. Roma
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

A.S. Roma vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 6, hòa 1, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
S. Sozza
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 15' A. Belotti T. Abraham
  2. 28' Isak Hien
  3. 38' Chris Smalling
  4. 42' Cyril Ngonge
  5. 45' O. Solbakken · L. Spinazzola 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' D. Coppola I. Hien
  8. 59' K. Lasagna A. Gaich
  9. 60' J. Braaf D. Lazović
  10. 70' Z. Çelik R. Karsdorp
  11. 70' N. Zalewski O. Solbakken
  12. 76' Y. Kallon C. Ngonge
  13. 84' O. Abildgaard J. Doig
  14. 87' G. Wijnaldum S. El Shaarawy
  15. FT1-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 7.2
  2. 23G. Mancini 6.6
  3. 6C. Smalling 7.3
  4. 3Ibañez 7.6
  5. 2R. Karsdorp ▼ 70' 6.2
  6. 4B. Cristante 7.6
  7. 52E. Bove 6.9
  8. 37L. Spinazzola 7.2
  9. 18O. Solbakken ▼ 70' 7.2
  10. 92S. El Shaarawy ▼ 87' 6.9
  11. 9T. Abraham ▼ 15' 6.6

Dự bị 14

  1. 11A. Belotti ▲ 15' 6.2
  2. 19Z. Çelik ▲ 70' 6.6
  3. 59N. Zalewski ▲ 70' 6.3
  4. 25G. Wijnaldum ▲ 87' 5.9
  5. 99M. Svilar
  6. 20M. Camara
  7. 62C. Volpato
  8. 7L. Pellegrini
  9. 14Diego Llorente
  10. 77J. Majchrzak
  11. 8N. Matić
  12. 68B. Tahirovic
  13. 24M. Kumbulla
  14. 63P. Boer
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 1L. Montipò 7.2
  2. 23G. Magnani 7.0
  3. 6I. Hien ▼ 46' 6.5
  4. 27P. Dawidowicz 7.2
  5. 29F. Depaoli 6.3
  6. 61A. Tamèze 6.2
  7. 33O. Duda 7.2
  8. 3J. Doig ▼ 84' 6.6
  9. 26C. Ngonge ▼ 76' 6.7
  10. 8D. Lazović ▼ 60' 6.9
  11. 38A. Gaich ▼ 59' 6.7

Dự bị 13

  1. 42D. Coppola ▲ 46' 6.9
  2. 11K. Lasagna ▲ 59' 6.6
  3. 25J. Braaf ▲ 60' 6.7
  4. 30Y. Kallon ▲ 76' 6.7
  5. 28O. Abildgaard ▲ 84' 6.3
  6. 32J. Cabal
  7. 17F. Ceccherini
  8. 34S. Perilli
  9. 7S. Verdi
  10. 5M. Faraoni
  11. 24F. Terracciano
  12. 2D. Zeefuik
  13. 22A. Berardi

Thống kê

015
120
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm8
5Trúng đích1
0Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
5Phạt góc1
15Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
404Chuyền bóng465
286Chuyền chính xác357
71%Chính xác chuyền77%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

So sánh

67Trận đấu45
94Ghi được41
66Thủng lưới68
1.4Bàn thắng mỗi trận0.91
28Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn18
57Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu