Hellas Verona F.C. vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 2, hòa 0, A.S. Roma thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- LDWWW A.S. Roma
- 35' Nicolás Valentini
- 45'+1 Sandi Lovrić
- HT0-0
- 46' ▲ J. Ziolkowski ▼ D. Ghilardi
- 46' ▲ N. El Aynaoui ▼ N. Pisilli
- 50' Nicolás Valentini
- 50' Nicolás Valentini
- 54' Jan Ziółkowski
- 56' 0-1 D. Malen · P. Dybala
- 58' ▲ A. Bella-Kotchap ▼ T. Suslov
- 58' ▲ Al Musrati ▼ S. Lovric
- 70' ▲ D. Bradaric ▼ M. Frese
- 70' ▲ A. Sarr ▼ A. Harroui
- 71' Jan Ziółkowski
- 72' ▲ S. El Shaarawy ▼ M. Soule
- 73' ▲ M. Kone ▼
- 84' ▲ R. Vaz ▼ D. Malen
- 86' ▲ I. Vermesan ▼ R. Belghali
- 90' 0-2 S. El Shaarawy · P. Dybala
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Montipo
- 15V. Nelsson
- 5A. Edmundsson
- 6N. Valentini
- 7R. Belghali▼ 86'
- 11J. Akpa Akpro
- 4S. Lovric▼ 58'
- 21A. Harroui▼ 70'
- 3M. Frese▼ 70'
- 10T. Suslov▼ 58'
- 18K. Bowie
Dự bị 15
- 34S. Perilli
- 94G. Toniolo
- 24A. Bernede
- 37A. Bella-Kotchap▲ 58'
- 19T. Slotsager
- 41Isaac
- 73Al Musrati▲ 58'
- 14P. Lirola
- 12D. Bradaric▲ 70'
- 36C. Niasse
- 9A. Sarr▲ 70'
- 30L. Szimionas
- 90I. Vermesan▲ 86'
- 72J. Ajayi
- 70F. Cham
- 99M. Svilar
- 23G. Mancini
- 87D. Ghilardi▼ 46'
- 22M. Hermoso
- 19Z. Celik
- 4B. Cristante
- 61N. Pisilli▼ 46'
- 2D. Rensch
- 18M. Soule▼ 72'
- 21P. Dybala
- 14D. Malen▼ 84'
Dự bị 12
- 70G. De Marzi
- 95P. Gollini
- 91R. Zelezny
- 92S. El Shaarawy▲ 72'
- 24J. Ziolkowski▲ 46'
- 78R. Vaz▲ 84'
- 3Angelino
- 9A. Dovbyk
- 17M. Kone▲ 73'
- 8N. El Aynaoui▲ 46'
- 74M. Seck
- 20L. Venturino
Thống kê
13⚑6
⚑610
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm19
3Trúng đích7
2Chệch đích7
3Bị chặn5
6Phạt góc6
0Việt vị1
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
272Chuyền bóng580
75%Chính xác chuyền88%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
42Trận đấu53
34Ghi được82
64Thủng lưới49
0.81Bàn thắng mỗi trận1.55
8Giữ sạch lưới24
21Trên 2.5 bàn21
16Hiệp hai45