U.S. Lecce vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 2, A.S. Roma thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- G. Aureliano
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LDWWW A.S. Roma
- 7' Ibañezphản lưới 1-0
- 16' Gabriel Strefezza
- 17' 1-1 P. Dybala11m
- 33' Roger Ibañez
- HT1-1
- 52' Lorenzo Colombo
- 62' Joan González
- 66' ▲ J. Voelkerling Persson ▼ L. Colombo
- 67' ▲ K. Askildsen ▼ JoanGonzàlez
- 74' ▲ G. Pezzella ▼ A. Gallo
- 74' ▲ L. Banda ▼ Gabriel Strefezza
- 83' ▲ G. Wijnaldum ▼ N. Matić
- 83' ▲ A. Belotti ▼ T. Abraham
- 88' ▲ R. Oudin ▼ F. Di Francesco
- 88' ▲ O. Solbakken ▼ L. Pellegrini
- 90'+1 Morten Hjulmand
- FT1-1
Đội hình
- 30W. Falcone 7.3
- 17V. Gendrey 6.9
- 6F. Baschirotto 6.9
- 93S. Umtiti 7.5
- 25A. Gallo ▼ 74' 6.6
- 29A. Blin 7.3
- 42M. Hjulmand 6.3
- 16JoanGonzàlez ▼ 67' 6.3
- 27Gabriel Strefezza ▼ 74' 6.2
- 9L. Colombo ▼ 66' 6.7
- 11F. Di Francesco ▼ 88' 6.9
Dự bị 14
- 31J. Voelkerling Persson ▲ 66' 6.3
- 7K. Askildsen ▲ 67' 6.3
- 97G. Pezzella ▲ 74' 5.9
- 22L. Banda ▲ 74' 6.5
- 28R. Oudin ▲ 88' 6.7
- 14Þ. Helgason
- 1M. Bleve
- 13A. Tuia
- 77A. Ceesay
- 18P. Ceccaroni
- 83M. Lemmens
- 21F. Brancolini
- 4S. Romagnoli
- 84T. Cassandro
- 1Rui Patrício 6.7
- 23G. Mancini 6.5
- 6C. Smalling 7.2
- 3Ibañez 6.5
- 59N. Zalewski 6.9
- 4B. Cristante 6.9
- 8N. Matić ▼ 83' 6.7
- 92S. El Shaarawy 6.3
- 21P. Dybala ⚽ 7.9
- 7L. Pellegrini ▼ 88' 7.0
- 9T. Abraham ▼ 83' 7.2
Dự bị 12
- 25G. Wijnaldum ▲ 83' 6.5
- 11A. Belotti ▲ 83' 6.3
- 18O. Solbakken ▲ 88' 6.7
- 52E. Bove
- 20M. Camara
- 62C. Volpato
- 14Diego Llorente
- 19Z. Çelik
- 99M. Svilar
- 68B. Tahirovic
- 24M. Kumbulla
- 63P. Boer
Thống kê
04⚑3
⚑710
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm12
3Trúng đích5
3Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc7
2Việt vị0
24Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
4Cứu thua3
343Chuyền bóng474
244Chuyền chính xác363
71%Chính xác chuyền77%
0.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu67
49Ghi được94
58Thủng lưới66
1.07Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới28
16Trên 2.5 bàn29
16Hiệp hai57