U.S. Lecce
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
A.S. Roma

U.S. Lecce vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-4 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 1, A.S. Roma thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
WWLWL U.S. Lecce
LDWWW A.S. Roma
  1. 4' 0-1 D. Malen
  2. 9' Donyell Malen
  3. 23' 0-2 D. Malen · Wesley Franca
  4. 25' 0-3 M. Soule
  5. HT0-3
  6. 46' Y. Maleh O. Gorter
  7. 46' K. Ndri Tiago Gabriel
  8. 54' N. Stulic W. Geubbels
  9. 60' N. Molina Wesley Franca
  10. 60' R. Mora M. Soule
  11. 65' 0-4 R. Mora · G. Mancini
  12. 67' N. Pisilli M. Kone
  13. 67' S. Castro D. Malen
  14. 72' I. Ilic O. Ngom
  15. 72' A. Fatah S. Pierotti
  16. 84' M. De Roon P. Dybala
  17. 90' Ivan Ilić
  18. FT0-4

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone
  2. 5J. Siebert
  3. 4K. Gaspar
  4. 44Tiago Gabriel▼ 46'
  5. 17D. Veiga
  6. 29L. Coulibaly
  7. 79O. Ngom▼ 72'
  8. 28O. Gorter▼ 46'
  9. 3C. Ndaba
  10. 50S. Pierotti▼ 72'
  11. 69W. Geubbels▼ 54'

Dự bị 15

  1. 1M. Bleve
  2. 33P. Penev
  3. 8S. Fofana
  4. 2A. Dembele
  5. 31E. Scott
  6. 25A. Gallo
  7. 14Y. Maleh▲ 46'
  8. 16O. Gandelman
  9. 11K. Ndri▲ 46'
  10. 20I. Ilic▲ 72'
  11. 10M. Berisha
  12. 34H. Laerke
  13. 9N. Stulic▲ 54'
  14. 22P. Esteban
  15. 7A. Fatah▲ 72'
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar
  2. 87D. Ghilardi
  3. 23G. Mancini
  4. 22M. Hermoso
  5. 77E. Lulli
  6. 17M. Kone▼ 67'
  7. 4B. Cristante
  8. 43Wesley Franca▼ 60'
  9. 21P. Dybala▼ 84'
  10. 18M. Soule▼ 60'
  11. 14D. Malen▼ 67'

Dự bị 9

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 20N. Molina▲ 60'
  4. 3K. Koulierakis
  5. 26L. Balerdi
  6. 61N. Pisilli▲ 67'
  7. 15M. De Roon▲ 84'
  8. 86R. Mora▲ 60'
  9. 9S. Castro▲ 67'

Thống kê

012
110
36%Kiểm soát bóng64%
7Dứt điểm15
3Trúng đích8
4Chệch đích7
0Bị chặn0
2Phạt góc1
0Việt vị9
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
376Chuyền bóng680
78%Chính xác chuyền88%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
5
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
8
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
9
Frosinone Calcio
2 3 - 1 +2 3
10
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
16
Parma Calcio 1913
2 0 - 3 -3 0
17
A.C. Monza
2 3 - 7 -4 0
18
Venezia F.C.
2 0 - 4 -4 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu8
11Ghi được20
11Thủng lưới14
1.38Bàn thắng mỗi trận2.5
3Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn8
7Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu