A.S. Roma
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

A.S. Roma vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 8, hòa 2, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
A. Prontera
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLWLL U.S. Lecce
  1. 6' C. Smalling · L. Pellegrini 1-0
  2. 22' Morten Hjulmand
  3. 22' Morten Hjulmand
  4. 39' 1-1 Gabriel Strefezza
  5. HT1-1
  6. 46' L. Spinazzola M. Viña
  7. 46' T. Abraham N. Zaniolo
  8. 46' A. Blin JoanGonzàlez
  9. 48' P. Dybala11m 2-1
  10. 49' N. Matić P. Dybala
  11. 57' Samuel Umtiti
  12. 60' Roger Ibañez
  13. 62' Gianluca Mancini
  14. 71' F. Di Francesco Gabriel Strefezza
  15. 71' Þ. Helgason K. Askildsen
  16. 77' E. Shomurodov A. Belotti
  17. 81' L. Colombo L. Banda
  18. 88' Federico Di Francesco
  19. 88' M. Kumbulla G. Mancini
  20. 90' R. Oudin A. Ceesay
  21. FT2-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 6.7
  2. 23G. Mancini ▼ 88' 6.6
  3. 6C. Smalling 7.7
  4. 3Ibañez 7.2
  5. 59N. Zalewski 7.0
  6. 4B. Cristante 7.9
  7. 7L. Pellegrini 7.9
  8. 17M. Viña ▼ 46' 6.9
  9. 21P. Dybala ▼ 49' 7.2
  10. 22N. Zaniolo ▼ 46' 6.3
  11. 11A. Belotti ▼ 77' 6.9

Dự bị 14

  1. 37L. Spinazzola ▲ 46' 6.7
  2. 9T. Abraham ▲ 46' 6.6
  3. 8N. Matić ▲ 49' 6.6
  4. 14E. Shomurodov ▲ 77' 6.2
  5. 24M. Kumbulla ▲ 88'
  6. 60D. Keramitsis
  7. 63P. Boer
  8. 92S. El Shaarawy
  9. 99M. Svilar
  10. 52E. Bove
  11. 20M. Camara
  12. 62C. Volpato
  13. 58F. Missori
  14. 65F. Tripi
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 7.0
  2. 17V. Gendrey 6.6
  3. 6F. Baschirotto 6.6
  4. 93S. Umtiti 6.6
  5. 97G. Pezzella 6.3
  6. 7K. Askildsen ▼ 71' 7.2
  7. 42M. Hjulmand 3.7
  8. 16JoanGonzàlez ▼ 46' 6.3
  9. 27Gabriel Strefezza ▼ 71' 7.2
  10. 77A. Ceesay ▼ 90' 6.9
  11. 22L. Banda ▼ 81' 6.3

Dự bị 15

  1. 29A. Blin ▲ 46' 6.9
  2. 11F. Di Francesco ▲ 71' 6.9
  3. 14Þ. Helgason ▲ 71' 6.3
  4. 9L. Colombo ▲ 81' 6.3
  5. 28R. Oudin ▲ 90'
  6. 4M. Çetin
  7. 5M. Pongračić
  8. 21F. Brancolini
  9. 19M. Listkowski
  10. 99Pablo Rodríguez
  11. 1M. Bleve
  12. 13A. Tuia
  13. 25A. Gallo
  14. 31J. Voelkerling Persson
  15. 3K. Dermaku

Thống kê

0213
421
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm6
6Trúng đích3
7Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
13Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
536Chuyền bóng275
477Chuyền chính xác196
89%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu46
94Ghi được49
66Thủng lưới58
1.4Bàn thắng mỗi trận1.07
28Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn16
57Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu