A.S. Roma
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

A.S. Roma vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 6, hòa 1, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WWLWL U.S. Lecce
  1. HT0-0
  2. 46' D. Ghilardi G. Mancini
  3. 51' R. Vaz N. El Aynaoui
  4. 57' R. Vaz · M. Hermoso 1-0
  5. 61' S. Fofana O. Gandelman
  6. 61' W. Cheddira N. Stulic
  7. 67' K. Ndri L. Banda
  8. 75' A. Arena D. Malen
  9. 75' Angelino K. Tsimikas
  10. 77' Angeliño
  11. 80' L. Venturino L. Pellegrini
  12. 81' Santiago Pierotti
  13. 85' T. J. Helgason S. Pierotti
  14. 86' A. Sala Y. Ramadani
  15. 89' Niccolò Pisilli
  16. 90' Danilo Veiga
  17. FT1-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar
  2. 23G. Mancini▼ 46'
  3. 5E. Ndicka
  4. 22M. Hermoso
  5. 2D. Rensch
  6. 4B. Cristante
  7. 8N. El Aynaoui▼ 51'
  8. 12K. Tsimikas▼ 75'
  9. 61N. Pisilli
  10. 7L. Pellegrini▼ 80'
  11. 14D. Malen▼ 75'

Dự bị 10

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 92S. El Shaarawy
  4. 97B. Zaragoza
  5. 24J. Ziolkowski
  6. 78R. Vaz▲ 51'
  7. 68A. Arena▲ 75'
  8. 3Angelino▲ 75'
  9. 87D. Ghilardi▲ 46'
  10. 20L. Venturino▲ 80'
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone
  2. 17D. Veiga
  3. 5J. Siebert
  4. 44Tiago Gabriel
  5. 25A. Gallo
  6. 20Y. Ramadani▼ 86'
  7. 79O. Ngom
  8. 50S. Pierotti▼ 85'
  9. 16O. Gandelman▼ 61'
  10. 19L. Banda▼ 67'
  11. 9N. Stulic▼ 61'

Dự bị 11

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 14T. J. Helgason▲ 85'
  4. 36F. Marchwinski
  5. 6A. Sala▲ 86'
  6. 8S. Fofana▲ 61'
  7. 3C. Ndaba
  8. 11K. Ndri▲ 67'
  9. 99W. Cheddira▲ 61'
  10. 18G. Jean
  11. 13M. Perez

Thống kê

0210
220
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm8
2Trúng đích3
7Chệch đích3
5Bị chặn2
10Phạt góc2
5Việt vị0
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
577Chuyền bóng279
82%Chính xác chuyền65%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu43
82Ghi được35
49Thủng lưới56
1.55Bàn thắng mỗi trận0.81
24Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn17
45Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu