U.S. Lecce
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
A.S. Roma

U.S. Lecce vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 1, A.S. Roma thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Phong độ
WWLWL U.S. Lecce
LDWWW A.S. Roma
  1. 5' Lameck Banda
  2. 14' 0-1 E. Ferguson
  3. 28' Youssef Maleh
  4. HT0-1
  5. 46' K. Ndri L. Banda
  6. 56' S. Pierotti R. Sottil
  7. 60' A. Dovbyk E. Ferguson
  8. 60' K. Tsimikas S. El Shaarawy
  9. 64' N. Stulic F. Camarda
  10. 64' O. Gorter Y. Ramadani
  11. 71' 0-2 A. Dovbyk · N. Pisilli
  12. 75' T. J. Helgason M. Kaba
  13. 79' M. Soule P. Dybala
  14. 86' Kialonda Gaspar
  15. 86' Bryan Cristante
  16. 86' A. Romano
  17. FT0-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone
  2. 17D. Veiga
  3. 4K. Gaspar
  4. 44Tiago Gabriel
  5. 25A. Gallo
  6. 77M. Kaba▼ 75'
  7. 20Y. Ramadani▼ 64'
  8. 93Y. Maleh
  9. 19L. Banda▼ 46'
  10. 22F. Camarda▼ 64'
  11. 23R. Sottil▼ 56'

Dự bị 14

  1. 32J. Samooja
  2. 3C. Ndaba
  3. 5J. Siebert
  4. 6A. Sala
  5. 9N. Stulic▲ 64'
  6. 11K. Ndri▲ 46'
  7. 13M. Perez
  8. 14T. J. Helgason▲ 75'
  9. 18G. Jean
  10. 21C. Kouassi
  11. 28O. Gorter▲ 64'
  12. 36F. Marchwinski
  13. 50S. Pierotti▲ 56'
  14. 80N. Kovac
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar
  2. 87D. Ghilardi
  3. 24J. Ziolkowski
  4. 19Z. Celik
  5. 43Wesley Franca
  6. 61N. Pisilli
  7. 17M. Kone
  8. 92S. El Shaarawy▼ 60'
  9. 4B. Cristante
  10. 21P. Dybala▼ 79'
  11. 11E. Ferguson▼ 60'

Dự bị 9

  1. 32D. S. Vasquez Llach
  2. 91R. Zelezny
  3. 3Angelino
  4. 9A. Dovbyk▲ 60'
  5. 12K. Tsimikas▲ 60'
  6. 18M. Soule▲ 79'
  7. 60A. Romano▲ 86'
  8. 76J. Mirra
  9. 77E. Lulli

Thống kê

032
210
51%Kiểm soát bóng49%
6Dứt điểm10
1Trúng đích3
1Chệch đích5
4Bị chặn2
2Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi20
3Thẻ vàng1
1Cứu thua1
415Chuyền bóng408
76%Chính xác chuyền75%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu53
35Ghi được82
56Thủng lưới49
0.81Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới24
17Trên 2.5 bàn21
14Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu