U.S. Sassuolo Calcio vs Frosinone Calcio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 2-2 Frosinone Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 3, hòa 2, Frosinone Calcio thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Trọng tài
- Antonio Giua, Italy
- Phong độ
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- WLWDW Frosinone Calcio
- 8' 0-1 P. Sammarco · A. Pinamonti
- 23' Paolo Sammarco
- 36' 0-2 L. Paganini · C. Ciano
- 44' Nicolò Brighenti
- HT0-2
- 46' ▲ K. Babacar ▼ A. Matri
- 46' ▲ J. Boga ▼ M. Lemos
- 57' Mehdi Bourabia
- 66' G. Ferrari · Rogério 1-2
- 70' ▲ R. Chibsah ▼ F. Cassata
- 70' ▲ D. Ciofani ▼ C. Ciano
- 77' J. Boga · Pol Lirola 2-2
- 80' Manuel Locatelli
- 80' ▲ M. Locatelli ▼ S. Sensi
- 82' ▲ F. Dionisi ▼ A. Pinamonti
- 87' Marco Sportiello
- FT2-2
Đội hình
- 47A. Consigli 6.1
- 31G. Ferrari ⚽ 7.4
- 5M. Lemos ▼ 46' 6.2
- 3M. Demiral 6.5
- 21Pol Lirola ⇢ 7.2
- 6Rogério ⇢ 6.9
- 4F. Magnanelli 7.2
- 68M. Bourabia 6.7
- 12S. Sensi ▼ 80' 7.7
- 10A. Matri ▼ 46' 6.6
- 25D. Berardi 7.2
Dự bị 12
- 30K. Babacar ▲ 46' 7.2
- 20J. Boga ⚽ ▲ 46' 7.4
- 73M. Locatelli ▲ 80' 6.5
- 32A. Duncan
- 34F. Di Francesco
- 98C. Adjapong
- 19J. Odgaard
- 17L. Sernicola
- 2Marlon
- 9F. Đuričić
- 79G. Pegolo
- 11G. Scamacca
- 57M. Sportiello 6.4
- 15L. Ariaudo 6.9
- 23N. Brighenti 6.5
- 6E. Goldaniga 7.0
- 21P. Sammarco ⚽ 6.5
- 7L. Paganini ⚽ 6.7
- 33A. Beghetto 6.6
- 16L. Valzania 6.8
- 24F. Cassata ▼ 70' 6.3
- 28C. Ciano ⇢ ▼ 70' 7.1
- 89A. Pinamonti ⇢ ▼ 82' 6.4
Dự bị 12
- 66R. Chibsah ▲ 70' 6.3
- 9D. Ciofani ▲ 70' 6.7
- 18F. Dionisi ▲ 82' 6.3
- 8R. Maiello
- 4S. Simič
- 22F. Bardi
- 3C. Molinaro
- 25M. Capuano
- 2P. Ghiglione
- 20M. Trotta
- 32L. Krajnc
- 17F. Zampano
Thống kê
02⚑8
⚑130
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm5
4Trúng đích3
11Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
8Phạt góc1
0Việt vị4
16Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
586Chuyền bóng266
497Chuyền chính xác159
85%Chính xác chuyền60%
So sánh
41Trận đấu39
60Ghi được29
64Thủng lưới71
1.46Bàn thắng mỗi trận0.74
12Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai16