Palermo F.C. vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: Palermo F.C. 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palermo F.C. thắng 1, hòa 0, Juventus F.C. thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
- Trọng tài
- Paolo Valeri, Italy
- Phong độ
- WWWWW Palermo F.C.
- LWWWD Juventus F.C.
- 3' Leonardo Bonucci
- 6' Edoardo Goldaniga
- 9' Mario Mandžukić
- 20' Giancarlo González
- 27' Dani Alves
- 31' ▲ J. Cuadrado ▼ D. Rugani
- 35' Haitam Aleesami
- HT0-0
- 49' 0-1 E. Goldanigaphản lưới
- 60' ▲ I. Nestorovski ▼ N. Balogh
- 68' ▲ Bruno Henrique ▼ M. Jajalo
- 68' ▲ K. Asamoah ▼ M. Pjanić
- 81' ▲ O. Hiljemark ▼ I. Chochev
- 85' ▲ G. Chiellini ▼ Dani Alves
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Posavec 7.8
- 3A. Rispoli 6.3
- 15T. Cionek 6.8
- 12G. González 6.8
- 19H. Aleesami 6.3
- 6E. Goldaniga 6.1
- 14A. Gazzi 7.0
- 23A. Diamanti 6.8
- 28M. Jajalo ▼ 68' 6.5
- 18I. Chochev ▼ 81' 7.3
- 22N. Balogh ▼ 60' 6.4
Dự bị 11
- 30I. Nestorovski ▲ 60' 6.7
- 25Bruno Henrique ▲ 68' 6.2
- 10O. Hiljemark ▲ 81' 6.4
- 2R. Vitiello
- 4S. Anđelković
- 20R. Sallai
- 24O. Bouy
- 55L. Marson
- 68A. Fulignati
- 97G. Pezzella
- 98S. Lo Faso
- 1G. Buffon 7.2
- 15A. Barzagli 7.2
- 23Dani Alves ▼ 85' 7.7
- 19L. Bonucci 6.6
- 12Alex Sandro 7.2
- 24D. Rugani ▼ 31' 6.5
- 6S. Khedira 7.1
- 5M. Pjanić ▼ 68' 7.7
- 18M. Lemina 7.1
- 9G. Higuaín 7.5
- 17M. Mandžukić 6.9
Dự bị 11
- 7J. Cuadrado ▲ 31' 7.2
- 22K. Asamoah ▲ 68' 6.5
- 3G. Chiellini ▲ 85' 6.6
- 11Hernanes
- 20M. Pjaca
- 21P. Dybala
- 25Neto
- 26S. Lichtsteiner
- 27S. Sturaro
- 32E. Audero
- 33P. Evra
Thống kê
03⚑2
⚑930
47%Kiểm soát bóng53%
4Dứt điểm14
2Trúng đích6
1Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
2Phạt góc9
1Việt vị2
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
482Chuyền bóng526
405Chuyền chính xác453
84%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 27 | +50 | 91 | |
| 2 | 38 | 90 - 38 | +52 | 87 | |
| 3 | 38 | 94 - 39 | +55 | 86 | |
| 4 | 38 | 62 - 41 | +21 | 72 | |
| 5 | 38 | 74 - 51 | +23 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 45 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 72 - 49 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 63 - 57 | +6 | 60 | |
| 9 | 38 | 71 - 66 | +5 | 53 | |
| 10 | 38 | 60 - 61 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 49 - 55 | -6 | 48 | |
| 12 | 38 | 55 - 76 | -21 | 47 | |
| 13 | 38 | 47 - 56 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 43 - 61 | -18 | 43 | |
| 15 | 38 | 40 - 58 | -18 | 41 | |
| 16 | 38 | 38 - 64 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 34 - 58 | -24 | 34 | |
| 18 | 38 | 29 - 61 | -32 | 32 | |
| 19 | 38 | 33 - 77 | -44 | 26 | |
| 20 | 38 | 35 - 83 | -48 | 15 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu59
34Ghi được116
77Thủng lưới45
0.85Bàn thắng mỗi trận1.97
7Giữ sạch lưới28
19Trên 2.5 bàn33
19Hiệp hai58