Inter Milano W
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Juventus F.C. W

Inter Milano W vs Juventus F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Inter Milano W 3-2 Juventus F.C. W tại Serie A Women, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Milano W thắng 4, hòa 3, Juventus F.C. W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A Women · Championship Round · Vòng 5
Sân vận động
Arena Civica Gianni Brera, Milano
Phong độ
WLWWW Inter Milano W
WWWDW Juventus F.C. W
  1. 21' M. Cambiaghi K. Bowen
  2. 27' Lina Magull
  3. 45' 0-1 C. Beccari · A. Brighton
  4. HT0-1
  5. 46' M. Tomaselli M. Detruyer
  6. 55' M. Tomaselli 1-1
  7. 71' L. Thomas L. Boattin
  8. 71' E. Stølen Godø C. Beccari
  9. 77' Marija Milinković
  10. 81' E. Polli M. Cambiaghi
  11. 81' A. Vangsgaard C. Girelli
  12. 81' H. Bennison E. Schatzer
  13. 88' 1-2 S. Cantore · A. Vangsgaard
  14. 89' H. Bugeja L. Magull
  15. 90'+3 T. Wullaert11m 2-2
  16. 90'+5 E. Polli 3-2
  17. FT3-2

Đội hình

Inter Milano W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Piovani
  1. 1C. Rúnarsdóttir 6.3
  2. 3K. Bowen ▼ 21' 6.9
  3. 24M. Milinković 6.6
  4. 5Ivana Andrés 7.3
  5. 13B. Merlo 6.6
  6. 20M. Detruyer ▼ 46' 6.3
  7. 27H. Csiszár 7.0
  8. 23L. Magull ▼ 89' 6.6
  9. 15A. Serturini 7.3
  10. 31T. Wullaert 7.0
  11. 22O. Schough 6.9

Dự bị 11

  1. 36M. Cambiaghi ▲ 21' 6.9
  2. 21M. Tomaselli ▲ 46' 7.5
  3. 9E. Polli ▲ 81' 7.3
  4. 7H. Bugeja ▲ 89'
  5. 17B. Fördős
  6. 10G. Karchouni
  7. 8M. Pavan
  8. 14C. Robustellini
  9. 94R. Baldi
  10. 12A. Piazza
  11. 6I. Santi
Juventus F.C. W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Canzi
  1. 16P. Peyraud-Magnin 6.2
  2. 71M. Lenzini 6.3
  3. 8M. Rosucci 6.5
  4. 5M. Harviken 6.2
  5. 27P. Krumbiegel 7.2
  6. 33A. Brighton 6.9
  7. 6E. Schatzer ▼ 81' 6.6
  8. 18C. Beccari ▼ 71' 7.3
  9. 13L. Boattin ▼ 71' 6.9
  10. 9S. Cantore 7.3
  11. 10C. Girelli ▼ 81' 7.3

Dự bị 11

  1. 19L. Thomas ▲ 71' 6.7
  2. 17E. Stølen Godø ▲ 71' 6.6
  3. 14A. Vangsgaard ▲ 81' 6.9
  4. 15H. Bennison ▲ 81' 6.2
  5. 34A. Gallo
  6. 25V. Calligaris
  7. 31A. Capelletti
  8. 23C. Salvai
  9. 22V. Bergamaschi
  10. 7A. Lehmann
  11. 4E. Kullberg

Thống kê

023
400
66%Kiểm soát bóng34%
12Dứt điểm12
5Trúng đích4
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc4
0Việt vị2
16Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
547Chuyền bóng270
471Chuyền chính xác197
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C. W
26 64 - 31 +33 55
2
Inter Milano W
26 50 - 26 +24 51
3
Roma W
26 49 - 36 +13 45
4
A.C.F. Fiorentina W
26 36 - 34 +2 41
5
A.C. Milan W
26 42 - 46 -4 35
6
Como 1907 W
18 25 - 32 -7 22
7
S.S. Lazio W
18 29 - 28 +1 20
8
U.S. Sassuolo Calcio W
18 29 - 34 -5 19
9
S.S.C. Napoli W
18 10 - 34 -24 10
10
U.C. Sampdoria W
18 8 - 41 -33 8
Champions League Relegation Round

So sánh

29Trận đấu40
57Ghi được90
31Thủng lưới50
1.97Bàn thắng mỗi trận2.25
11Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu