Hapoel Beer Sheva vs Maccabi Tel Aviv F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hapoel Beer Sheva 1-0 Maccabi Tel Aviv F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Israel, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hapoel Beer Sheva thắng 4, hòa 2, Maccabi Tel Aviv F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Israel · Vòng 13
- Phong độ
- WDLWD Hapoel Beer Sheva
- WDWWW Maccabi Tel Aviv F.C.
- 15' ▲ S. Jehezkel ▼ I. Nicolaescu
- 23' I. Zlatanovic · D. Biton 1-0
- HT1-0
- 66' Tyrese Asante
- 70' Itamar Noy
- 73' ▲ Z. Ahmed ▼ A. C. Ganah
- 81' Djibril Diop
- 81' ▲ H. Varela ▼ O. Davida
- 87' Sagiv Jehezkel
- 87' ▲ A. Turgeman ▼ I. Zlatanovic
- 89' ▲ K. Andrade ▼ I. Noy
- 90'+8 Shai Elias
- 90'+2 Eliel Peretz
- 90'+3 ▲ M. Baltaxa ▼ H. Lopes
- 90'+3 ▲ S. Elias ▼ K. Kangwa
- 90' ▲ E. Madmon ▼ T. Asante
- FT1-0
Đội hình
- 55N. Eliasi 8.2
- 2G. Mizrahi 7.9
- 44D. T. Diop 6.9
- 5O. Blorian 7.3
- 22H. Lopes ▼ 90' 7.2
- 10D. Biton ⇢ 7.6
- 7E. Peretz 7.3
- 25Lucas Ventura 7.7
- 20K. Kangwa ▼ 90' 6.6
- 11A. C. Ganah ▼ 73' 7.2
- 66I. Zlatanovic ⚽ ▼ 87' 7.3
Dự bị 9
- 1O. Marciano
- 3M. Baltaxa ▲ 90'
- 4Miguel Vitor
- 19S. Elias ▲ 90'
- 23I. Hazut
- 9Z. Ahmed ▲ 73' 6.7
- 29E. Almog
- 8M. Kanaan
- 17A. Turgeman ▲ 87' 6.7
- 22O. Melika 7.5
- 6T. Asante ▼ 90' 7.3
- 5M. Camara 6.9
- 4Heitor 6.9
- 3R. Revivo 6.5
- 21N. Ben Harush 6.6
- 30I. Noy ▼ 89' 7.0
- 77O. Davida ▼ 81' 6.7
- 42D. Peretz 5.9
- 34S. Abu Farhi 6.0
- 98I. Nicolaescu ▼ 15' 6.5
Dự bị 9
- 90R. Mishpati
- 41I. Ben Hamo
- 11S. Jehezkel ▲ 15' 6.0
- 13R. Shlomo
- 23B. Lederman
- 10K. Andrade ▲ 89' 6.9
- 60I. Ben Simon
- 19E. Madmon ▲ 90' 6.5
- 29H. Varela ▲ 81' 7.2
Thống kê
03⚑2
⚑1230
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm18
7Trúng đích4
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn8
2Phạt góc12
17Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
4Cứu thua6
361Chuyền bóng427
301Chuyền chính xác351
83%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 58 - 25 | +33 | 59 | |
| 2 | 26 | 61 - 29 | +32 | 57 | |
| 3 | 26 | 55 - 32 | +23 | 49 | |
| 4 | 36 | 55 - 38 | +17 | 60 | |
| 5 | 26 | 50 - 28 | +22 | 42 | |
| 6 | 26 | 41 - 36 | +5 | 37 | |
| 7 | 26 | 45 - 55 | -10 | 35 | |
| 8 | 26 | 27 - 35 | -8 | 32 | |
| 9 | 26 | 37 - 46 | -9 | 27 | |
| 10 | 26 | 31 - 44 | -13 | 25 | |
| 11 | 25 | 32 - 50 | -18 | 23 | |
| 12 | 26 | 22 - 37 | -15 | 21 | |
| 13 | 25 | 32 - 52 | -20 | 18 | |
| 14 | 26 | 17 - 59 | -42 | 12 |
Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
42Trận đấu51
82Ghi được86
43Thủng lưới77
1.95Bàn thắng mỗi trận1.69
15Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai45