Shelbourne F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Waterford

Shelbourne F.C. vs Waterford

Tỷ số chung cuộc: Shelbourne F.C. 3-1 Waterford tại Premier Division, 18 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shelbourne F.C. thắng 6, hòa 2, Waterford thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 34
Sân vận động
Tolka Park, Dublin
Phong độ
LLDDD Shelbourne F.C.
WWDWW Waterford
  1. 37' 0-1 P. Amond11m
  2. 40' S. Boyd 1-1
  3. 41' L. Burt A. Coote
  4. HT1-1
  5. 49' Ryan Burke
  6. 62' A. O'Brien J. Martin
  7. 65' Mark Coyle
  8. 73' H. Wood R. Tulloch
  9. 73' J. Lunney E. Caffrey
  10. 75' R. McDonald S. Flynn
  11. 78' Dean McMenamy
  12. 80' Sean Gannon
  13. 80' S. Boyd11m 2-1
  14. 84' L. Burt · J. Lunney 3-1
  15. 85' S. Bellis D. McMenamy
  16. 90'+2 Sean Boyd
  17. 90' Harry Wood
  18. 90'+1 Ben McCormack
  19. FT3-1

Đội hình

Shelbourne F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Duff
  1. 1C. Kearns
  2. 2S. Gannon
  3. 29P. Barrett
  4. 4K. Ledwidge
  5. 3T. Wilson
  6. 14A. Coote▼ 41'
  7. 8M. Coyle
  8. 27E. Caffrey▼ 73'
  9. 77R. Tulloch▼ 73'
  10. 10J. Martin▼ 62'
  11. 9S. Boyd

Dự bị 9

  1. 67L. Burt▲ 41'
  2. 48A. O'Brien▲ 62'
  3. 7H. Wood▲ 73'
  4. 6J. Lunney▲ 73'
  5. 16J. O'Sullivan
  6. 19L. Healy
  7. 22D. Williams
  8. 41L. Cailloce
  9. 51R. Offor
Waterford Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: K. Long
  1. 31S. Sargeant
  2. 2D. Power
  3. 5G. Horton
  4. 15D. Leahy
  5. 3R. Burke
  6. 21C. Pattisson
  7. 7B. McCormack
  8. 8B. Baggley
  9. 53S. Flynn▼ 75'
  10. 27D. McMenamy▼ 85'
  11. 9P. Amond

Dự bị 9

  1. 6R. McDonald▲ 75'
  2. 20S. Bellis▲ 85'
  3. 22G. Arubi
  4. 24L. Jones
  5. 14C. Evans
  6. 77K. Skwierczyński
  7. 36J. Forde
  8. 4N. O'Keeffe
  9. 17K. Radkowski

Thống kê

045
130
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm9
6Trúng đích3
7Chệch đích4
2Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị0
16Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
2Cứu thua3
472Chuyền bóng298
77%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shelbourne F.C.
36 40 - 27 +13 63
2
Shamrock Rovers F.C.
36 50 - 35 +15 61
3
St Patrick's Athl.
36 51 - 37 +14 59
4
Derry City F.C.
36 48 - 31 +17 55
5
Galway United
36 33 - 29 +4 52
6
Sligo Rovers F.C.
36 40 - 51 -11 49
7
Waterford
36 43 - 47 -4 45
8
Bohemians
36 39 - 43 -4 42
9
Drogheda United
36 41 - 58 -17 34
10
Dundalk F.C.
36 23 - 50 -27 26
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu39
54Ghi được50
37Thủng lưới53
1.15Bàn thắng mỗi trận1.28
20Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu