Galway United vs Bohemians
Tỷ số chung cuộc: Galway United 1-1 Bohemians tại Premier Division, 4 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Galway United thắng 3, hòa 3, Bohemians thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 23
- Sân vận động
- Eamonn Deacy Park, Galway
- Phong độ
- DDWDW Galway United
- LWWWD Bohemians
- 4' 0-1 D. Rooney11m
- 30' Cian Byrne
- HT0-1
- 46' ▲ B. Burns ▼ C. OKeeffe
- 50' R. Slevin 1-1
- 57' ▲ D. Hurley ▼ R. Slevin
- 65' ▲ R. Tierney ▼ J. Clarke
- 69' ▲ J. Mills ▼ M. Miller
- 76' Adam McDonnell
- 77' ▲ F. Lomboto ▼ E. McCarthy
- 83' ▲ A. Keita ▼ J. Carroll
- 84' ▲ D. McDaid ▼ D. Grant
- 90'+4 Garry Buckley
- 90'+5 ▲ J. Ogedi-Uzokwe ▼ S. Walsh
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Clarke 6.9
- 33J. Esua 6.6
- 4R. Slevin ⚽ ▼ 57' 7.2
- 5K. Brouder 6.9
- 2C. O'Keeffe 6.5
- 26G. Buckley 7.2
- 6M. Nugent 6.9
- 15P. Hickey 6.3
- 24E. McCarthy ▼ 77' 7.0
- 20J. Keohane 6.6
- 7S. Walsh ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 18B. Burns ▲ 46' 6.6
- 10D. Hurley ▲ 57' 7.5
- 19F. Lomboto ▲ 77' 6.6
- 9J. Ogedi-Uzokwe ▲ 90'
- 12L. Gaxha
- 27K. Fitzgerald
- 40K. McDonagh
- 21C. Horgan
- 17V. Borden
- 30K. Chorążka 7.9
- 19M. Miller ▼ 69' 6.9
- 24C. Byrne 6.9
- 33J. Carroll ▼ 83' 6.9
- 3P. Kirk 6.9
- 6J. Flores 7.2
- 12D. Grant ▼ 84' 7.3
- 15J. Clarke ▼ 65' 7.2
- 17A. McDonnell 7.2
- 8D. Rooney ⚽ 7.3
- 11J. Akintunde 6.9
Dự bị 9
- 26R. Tierney ▲ 65' 6.3
- 38J. Mills ▲ 69' 7.0
- 4A. Keita ▲ 83' 6.6
- 7D. McDaid ▲ 84' 6.3
- 23A. Meekison
- 1J. Talbot
- 29N. Okosun
- 9F. Piszczek
- 20L. Kavanagh
Thống kê
01⚑4
⚑220
35%Kiểm soát bóng65%
16Dứt điểm11
7Trúng đích1
6Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
4Phạt góc2
3Việt vị0
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Cứu thua6
250Chuyền bóng483
132Chuyền chính xác372
53%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu43
52Ghi được49
33Thủng lưới50
1.16Bàn thắng mỗi trận1.14
21Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai20