Persepolis FC vs Malavan
Tỷ số chung cuộc: Persepolis FC 3-0 Malavan tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Persepolis FC thắng 6, hòa 2, Malavan thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 4
- Sân vận động
- Azadi Stadium, Tehran
- Phong độ
- WLWDW Persepolis FC
- WLLLW Malavan
- 20' M. Papiphản lưới 1-0
- 30' M. Khodabandelou
- 34' T. Bifouma 2-0
- HT2-0
- 47' ▲ A. Ramezani ▼ M. Abbasi
- 56' A. Alipour 3-0
- 60' ▲ M. Omri ▼ T. Bifouma
- 68' ▲ E. Shahriari ▼ G. Eslamikhah
- 70' Yellow Card
- 70' ▲ A. Karimi ▼ M. Papi
- 70' ▲ A. Nesaei ▼ A. Afsordeh
- 72' E. Shahriari
- 72' ▲ O. Urunov ▼ M. Mohebi
- 86' ▲ P. Shahrabadi ▼ I. Sergeev
- 86' ▲ Y. Salmani ▼ M. Khodabandelou
- 86' ▲ D. Eiri ▼ H. Kanaani
- FT3-0
Đội hình
- 1P. Niazmand
- 20E. Majid
- 6H. Kanaani ▼ 86'
- 4M. Zare
- 8M. Tikdari
- 10M. Mohebi ▼ 72'
- 77M. Khodabandelou ▼ 86'
- 66P. Pourali
- 23T. Bifouma ▼ 60'
- 9A. Alipour
- 11I. Sergeev ▼ 86'
Dự bị 11
- 5H. Abarghouei
- 7M. Omri ▲ 60'
- 21P. Shahrabadi ▲ 86'
- 22A. Rafiei
- 34A. Mahmoudi
- 70O. Urunov ▲ 72'
- 74A. Homaeifard
- 80Y. Salmani ▲ 86'
- 88M. Bakic
- 89D. Eiri ▲ 86'
- 99P. Latififar
- 98F. Tayebipour
- 20M. Papi ▼ 70'
- 4A. Afsordeh ▼ 70'
- 66Z. Saadavi
- 35M. Sadeghi
- 8F. Moamelehgari
- 10G. Eslamikhah ▼ 68'
- 96M. Abbasi ▼ 47'
- 90H. Sadeghi
- 88F. Jafari
- 72R. Marzban
Dự bị 11
- 77B. Barzay
- 82E. Shahriari ▲ 68'
- 44M. Rafiei
- I. Hosseini
- 12A. Sedaghat
- 23M. Moghadri
- 28A. Karimi ▲ 70'
- 75A. Nesaei ▲ 70'
- 81J. Hosseinpour
- 92A. Amirzadeh
- 99A. Ramezani ▲ 47'
Thống kê
01
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 8 - 1 | +7 | 16 | |
| 2 | 7 | 9 - 1 | +8 | 15 | |
| 3 | 6 | 12 - 3 | +9 | 13 | |
| 4 | 6 | 8 - 3 | +5 | 12 | |
| 5 | 6 | 5 - 4 | +1 | 10 | |
| 6 | 7 | 7 - 7 | 0 | 10 | |
| 7 | 6 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 8 | 7 | 5 - 6 | -1 | 8 | |
| 9 | 6 | 3 - 3 | 0 | 7 | |
| 10 | 6 | 3 - 5 | -2 | 7 | |
| 11 | 6 | 5 - 8 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | 8 - 8 | 0 | 6 | |
| 13 | 6 | 3 - 5 | -2 | 6 | |
| 14 | 7 | 4 - 9 | -5 | 6 | |
| 15 | 7 | 6 - 9 | -3 | 5 | |
| 16 | 6 | 2 - 8 | -6 | 5 | |
| 17 | 6 | 4 - 9 | -5 | 4 | |
| 18 | 6 | 1 - 6 | -5 | 4 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 Azadegan League
So sánh
6Trận đấu6
12Ghi được5
3Thủng lưới8
2Bàn thắng mỗi trận0.83
3Giữ sạch lưới0
2Trên 2.5 bàn3
5Hiệp hai3