Gol Gohar vs Sepahan FC
Tỷ số chung cuộc: Gol Gohar 1-1 Sepahan FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gol Gohar thắng 2, hòa 4, Sepahan FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 3
- Sân vận động
- Gol Gohar Sport Complex, Sirjan
- Phong độ
- LLLWD Gol Gohar
- LLWDW Sepahan FC
- 14' O. Hamedifar · E. Majid 1-0
- 16' ▲ M. Bordbar ▼ M. Zakipour
- 18' A. Yousefi
- 20' A. Alizadeh
- 24' A. Alizadeh
- 24' A. Alizadeh
- 35' A. Ashouri
- 41' O. Noorafkan
- 45'+5 ▲ A. Shafiedoost ▼ I. Sanchez
- HT1-0
- 46' ▲ S. Yazdani ▼ A. Jafari
- 46' ▲ E. Bocoum ▼ A. Ashouri
- 46' ▲ M. Aliyari ▼ M. Lotfi
- 46' ▲ A. A. Arabi ▼ M. Askari
- 62' 1-1 E. Crivelli11m
- 71' ▲ P. Latififar ▼ R. Jafari
- 76' O. Noorafkan
- 76' O. Noorafkan
- 78' ▲ A. Rezavand ▼ E. Crivelli
- 88' ▲ P. Shahrabadi ▼ M. Tikdari
- 90'+8 ▲ M. Aminirad ▼ O. Hamedifar
- FT1-1
Đội hình
- 73F. Garousian
- 20E. Majid
- 27N. Tomasevic
- 74A. Akvan
- 14A. Jafari ▼ 46'
- 4A. Alizadeh
- 7O. Hamedifar ▼ 90'
- 8A. Ashouri ▼ 46'
- P. Pourali
- 11R. Jafari ▼ 71'
- 10M. Tikdari ▼ 88'
Dự bị 10
- 2M. Najjarian
- 5S. Yazdani ▲ 46'
- 21P. Shahrabadi ▲ 88'
- 25Marcao
- 70A. Sheikholeslami
- 77M. Aminirad ▲ 90'
- 80A. Hosseinzadeh
- 88S. Nemati
- 90E. Bocoum ▲ 46'
- 99P. Latififar ▲ 71'
- 1M. Akhbari
- 14A. Yousefi
- 6A. Haji Eidi
- 55M. Hazbavi
- 28E. Hajsafi
- 18M. Zakipour ▼ 16'
- 17M. Askari ▼ 46'
- 10I. Sanchez ▼ 45'
- 19O. Noorafkan
- 22E. Crivelli ▼ 78'
- 79M. Lotfi ▼ 46'
Dự bị 10
- 9K. Rezaei
- 11J. Aghaeipour
- 16M. Bordbar ▲ 16'
- 20M. Aliyari ▲ 46'
- 21H. Hosseini
- 27A. A. Arabi ▲ 46'
- 30G. Gulciani
- 66V. Khanonov
- 86A. Shafiedoost ▲ 45'
- 88A. Rezavand ▲ 78'
Thống kê
13
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 29 - 16 | +13 | 41 | |
| 2 | 22 | 30 - 12 | +18 | 39 | |
| 3 | 22 | 24 - 13 | +11 | 39 | |
| 4 | 23 | 24 - 24 | 0 | 36 | |
| 5 | 22 | 27 - 19 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | 23 - 19 | +4 | 34 | |
| 7 | 22 | 21 - 16 | +5 | 31 | |
| 8 | 23 | 25 - 27 | -2 | 30 | |
| 9 | 23 | 22 - 24 | -2 | 29 | |
| 10 | 22 | 13 - 21 | -8 | 29 | |
| 11 | 22 | 16 - 23 | -7 | 25 | |
| 12 | 23 | 15 - 21 | -6 | 24 | |
| 13 | 23 | 15 - 19 | -4 | 22 | |
| 14 | 22 | 14 - 21 | -7 | 22 | |
| 15 | 21 | 12 - 19 | -7 | 19 | |
| 16 | 22 | 13 - 29 | -16 | 15 |
AFC Champions League Elite League Stage AFC Champions League 2 Group Stage Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu29
24Ghi được33
24Thủng lưới22
1Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới14
6Trên 2.5 bàn9
9Hiệp hai19