Where is football played in front of the most seats?
Average capacity of the grounds a league plays in. Capacity, not attendance — the record holds the former.
Giải vô địch bóng đá Đức (Đức) plays in the largest grounds: 49,178 seats on average.
| League | Average capacity | Matches |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 49,178 | 256 |
| 2. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 45,457 | 119 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 45,356 | 380 |
| 4. UEFA Champions League Quốc tế | 42,248 | 186 |
| 5. Liga MX Mexico | 42,103 | 213 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 41,936 | 343 |
| 7. Serie A Brazil | 39,056 | 322 |
| 8. Copa Sudamericana Quốc tế | 38,525 | 132 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 38,363 | 266 |
| 10. Major League Soccer Hoa Kỳ | 38,235 | 376 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 37,063 | 247 |
| 12. Liga Profesional Argentina Argentina | 36,831 | 503 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 36,261 | 106 |
| 14. UEFA Europa League Quốc tế | 36,087 | 134 |
| 15. Super League Trung Quốc | 35,113 | 183 |
| 16. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 34,419 | 197 |
| 17. J1 League Nhật Bản | 34,155 | 236 |
| 18. K League 1 Hàn Quốc | 33,760 | 213 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 31,763 | 157 |
| 20. 2. Bundesliga Đức | 29,789 | 274 |
Showing the major competitions. Include every competition
Grounds are attached to the match, not the club, so a neutral venue counts where it was used. Capacities under 500 or over 200,000 are treated as bad records and left out.