Where is football played in front of the most seats?
Average capacity of the grounds a league plays in. Capacity, not attendance — the record holds the former.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Anh) plays in the largest grounds: 46,200 seats on average.
| League | Average capacity | Matches |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 46,200 | 380 |
| 2. Serie A Brazil | 43,968 | 133 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 42,925 | 257 |
| 4. Super League Trung Quốc | 40,538 | 117 |
| 5. Liga Profesional Argentina Argentina | 40,324 | 148 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 38,282 | 104 |
| 7. Liga MX Mexico | 36,662 | 154 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 36,223 | 224 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 34,333 | 254 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 33,979 | 206 |
| 11. J1 League Nhật Bản | 33,004 | 380 |
| 12. K League 1 Hàn Quốc | 32,811 | 195 |
| 13. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 30,372 | 231 |
| 14. 2. Bundesliga Đức | 29,567 | 222 |
| 15. Championship Anh | 29,051 | 303 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 28,210 | 206 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 26,874 | 135 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 23,688 | 239 |
| 19. Eredivisie Hà Lan | 21,814 | 239 |
| 20. Serie B Italy | 20,399 | 254 |
Showing the major competitions. Include every competition
Grounds are attached to the match, not the club, so a neutral venue counts where it was used. Capacities under 500 or over 200,000 are treated as bad records and left out.