Where is football played in front of the most seats?
Average capacity of the grounds a league plays in. Capacity, not attendance — the record holds the former.
Giải vô địch bóng đá Đức (Đức) plays in the largest grounds: 44,891 seats on average.
| League | Average capacity | Matches |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 44,891 | 206 |
| 2. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 43,870 | 121 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 43,557 | 380 |
| 4. Serie A Brazil | 42,718 | 271 |
| 5. Liga MX Mexico | 42,425 | 192 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 41,195 | 341 |
| 7. Liga Profesional Argentina Argentina | 39,580 | 120 |
| 8. J1 League Nhật Bản | 38,905 | 211 |
| 9. UEFA Champions League Quốc tế | 38,063 | 123 |
| 10. Giải vô địch bóng đá châu Âu Quốc tế | 36,155 | 213 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 35,854 | 249 |
| 12. Major League Soccer Hoa Kỳ | 35,422 | 144 |
| 13. K League 1 Hàn Quốc | 34,059 | 124 |
| 14. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 33,373 | 180 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 32,806 | 104 |
| 16. UEFA Europa League Quốc tế | 30,340 | 256 |
| 17. UEFA Nations League Quốc tế | 30,291 | 120 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 28,546 | 266 |
| 19. Championship Anh | 27,642 | 441 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 25,459 | 173 |
Showing the major competitions. Include every competition
Grounds are attached to the match, not the club, so a neutral venue counts where it was used. Capacities under 500 or over 200,000 are treated as bad records and left out.