Where is football played in front of the most seats?
Average capacity of the grounds a league plays in. Capacity, not attendance — the record holds the former.
UEFA Champions League (Quốc tế) plays in the largest grounds: 42,628 seats on average.
| League | Average capacity | Matches |
|---|---|---|
| 1. UEFA Champions League Quốc tế | 42,628 | 140 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 41,846 | 323 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 41,757 | 380 |
| 4. Liga MX Mexico | 40,542 | 204 |
| 5. Liga Profesional Argentina Argentina | 38,692 | 233 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 33,645 | 266 |
| 7. K League 1 Hàn Quốc | 33,383 | 133 |
| 8. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 32,279 | 165 |
| 9. Championship Anh | 31,960 | 417 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 31,843 | 247 |
| 11. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 29,433 | 128 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 29,219 | 136 |
| 13. UEFA Europa League Quốc tế | 27,156 | 321 |
| 14. 2. Bundesliga Đức | 25,790 | 221 |
| 15. Eredivisie Hà Lan | 25,344 | 214 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 24,290 | 224 |
| 17. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 23,937 | 148 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 22,480 | 262 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 21,718 | 119 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 20,994 | 166 |
Showing the major competitions. Include every competition
Grounds are attached to the match, not the club, so a neutral venue counts where it was used. Capacities under 500 or over 200,000 are treated as bad records and left out.