Một đội đáp trả nhanh đến mức nào?
Tỷ lệ bàn thắng đáp trả đối thủ trong vòng mười phút, thước đo của một giải không chịu an phận.
Giải vô địch bóng đá Úc (Úc) đáp trả nhanh nhất: 14,1% số bàn trả lời đối thủ trong vòng mười phút.
| Giải đấu | Đáp trả trong 10′ | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 14.1% | 573 |
| 2. Major League Soccer Hoa Kỳ | 13.2% | 1.625 |
| 3. K League 1 Hàn Quốc | 12.9% | 612 |
| 4. Danish Superliga Đan Mạch | 12.9% | 606 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 12.4% | 966 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 12.1% | 915 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 12.1% | 843 |
| 8. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 11.9% | 902 |
| 9. Segunda División Tây Ban Nha | 11.9% | 1.189 |
| 10. Eredivisie Hà Lan | 11.6% | 953 |
| 11. 2. Bundesliga Đức | 11.6% | 929 |
| 12. Allsvenskan Thụy Điển | 11.4% | 685 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 11.3% | 1.002 |
| 14. Super Liga Serbia | 11.2% | 856 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 11.1% | 683 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 11% | 872 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 11% | 537 |
| 18. UEFA Conference League Quốc tế | 10.9% | 1.112 |
| 19. Serie B Italy | 10.9% | 956 |
| 20. UEFA Champions League Quốc tế | 10.9% | 875 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Mỗi bàn thắng được so với bàn liền trước trong cùng trận. Bàn đầu tiên của một trận không thể là đáp trả và chỉ nằm ở mẫu số.