Một đội đáp trả nhanh đến mức nào?
Tỷ lệ bàn thắng đáp trả đối thủ trong vòng mười phút, thước đo của một giải không chịu an phận.
2. Bundesliga (Đức) đáp trả nhanh nhất: 13,7% số bàn trả lời đối thủ trong vòng mười phút.
| Giải đấu | Đáp trả trong 10′ | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. 2. Bundesliga Đức | 13.7% | 908 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 13.2% | 500 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 13% | 954 |
| 4. Major League Soccer Hoa Kỳ | 12.4% | 1.448 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 12.2% | 543 |
| 6. Danish Superliga Đan Mạch | 12.1% | 529 |
| 7. FA Cup Anh | 12.1% | 712 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 12.1% | 788 |
| 9. Cúp bóng đá Pháp Pháp | 12% | 548 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 11.3% | 600 |
| 11. K League 1 Hàn Quốc | 11.2% | 600 |
| 12. Liga MX Mexico | 11.2% | 959 |
| 13. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 11.1% | 737 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 11% | 1.001 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 10.9% | 577 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 10.7% | 978 |
| 17. Eredivisie Hà Lan | 10.7% | 981 |
| 18. J1 League Nhật Bản | 10.6% | 771 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 10.4% | 756 |
| 20. Super Liga Serbia | 10.4% | 729 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Mỗi bàn thắng được so với bàn liền trước trong cùng trận. Bàn đầu tiên của một trận không thể là đáp trả và chỉ nằm ở mẫu số.