Một đội đáp trả nhanh đến mức nào?
Tỷ lệ bàn thắng đáp trả đối thủ trong vòng mười phút, thước đo của một giải không chịu an phận.
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ (Thụy Sĩ) đáp trả nhanh nhất: 14,8% số bàn trả lời đối thủ trong vòng mười phút.
| Giải đấu | Đáp trả trong 10′ | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 14.8% | 582 |
| 2. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 14.4% | 549 |
| 3. K League 1 Hàn Quốc | 13.8% | 618 |
| 4. Major League Soccer Hoa Kỳ | 13.4% | 1.004 |
| 5. Liga MX Mexico | 12.3% | 875 |
| 6. Allsvenskan Thụy Điển | 12.3% | 733 |
| 7. Super League Trung Quốc | 12.2% | 640 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 12.2% | 1.118 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 11.6% | 877 |
| 10. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 11.6% | 740 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 11.5% | 653 |
| 12. J1 League Nhật Bản | 11.2% | 810 |
| 13. Serie A Brazil | 10.7% | 912 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 10.7% | 447 |
| 15. Ligue 2 Pháp | 10.6% | 943 |
| 16. FA Cup Anh | 10.5% | 466 |
| 17. Liga Profesional Argentina Argentina | 10.4% | 1.024 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 10.4% | 1.123 |
| 19. Eredivisie Hà Lan | 10.4% | 907 |
| 20. Championship Anh | 10.3% | 1.446 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Mỗi bàn thắng được so với bàn liền trước trong cùng trận. Bàn đầu tiên của một trận không thể là đáp trả và chỉ nằm ở mẫu số.