Một đội đáp trả nhanh đến mức nào?
Tỷ lệ bàn thắng đáp trả đối thủ trong vòng mười phút, thước đo của một giải không chịu an phận.
Giải vô địch bóng đá Úc (Úc) đáp trả nhanh nhất: 13,8% số bàn trả lời đối thủ trong vòng mười phút.
| Giải đấu | Đáp trả trong 10′ | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 13.8% | 443 |
| 2. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 12.5% | 866 |
| 3. Major League Soccer Hoa Kỳ | 12.4% | 980 |
| 4. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 11.3% | 1.026 |
| 5. Eredivisie Hà Lan | 11.2% | 929 |
| 6. Danish Superliga Đan Mạch | 11.1% | 549 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 11% | 826 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 11% | 866 |
| 9. J1 League Nhật Bản | 10.9% | 829 |
| 10. UEFA Champions League Quốc tế | 10.8% | 584 |
| 11. FA Cup Anh | 10.6% | 508 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 10.5% | 960 |
| 13. Serie A Brazil | 10.3% | 897 |
| 14. 2. Bundesliga Đức | 10% | 808 |
| 15. UEFA Europa League Quốc tế | 9.8% | 1.220 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 9.7% | 832 |
| 17. Ligue 2 Pháp | 9.7% | 875 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 9.6% | 477 |
| 19. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 9.5% | 650 |
| 20. Liga Profesional Argentina Argentina | 9.2% | 1.045 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Mỗi bàn thắng được so với bàn liền trước trong cùng trận. Bàn đầu tiên của một trận không thể là đáp trả và chỉ nằm ở mẫu số.