Một đội đáp trả nhanh đến mức nào?
Tỷ lệ bàn thắng đáp trả đối thủ trong vòng mười phút, thước đo của một giải không chịu an phận.
Giải vô địch bóng đá Úc (Úc) đáp trả nhanh nhất: 13% số bàn trả lời đối thủ trong vòng mười phút.
| Giải đấu | Đáp trả trong 10′ | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 13% | 430 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 12.6% | 723 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 12.3% | 661 |
| 4. Championship Anh | 12.2% | 1.467 |
| 5. Super League Trung Quốc | 12.1% | 741 |
| 6. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 12% | 690 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 12% | 1.168 |
| 8. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 11.9% | 420 |
| 9. K League 1 Hàn Quốc | 11.6% | 595 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 11.3% | 875 |
| 11. Allsvenskan Thụy Điển | 11.2% | 659 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 11.2% | 519 |
| 13. Major League Soccer Hoa Kỳ | 11.1% | 1.300 |
| 14. Danish Superliga Đan Mạch | 10.8% | 678 |
| 15. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 10.7% | 571 |
| 16. 2. Bundesliga Đức | 10.6% | 885 |
| 17. Serie B Italy | 10.6% | 976 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 10.5% | 550 |
| 19. Super Liga Serbia | 10.5% | 665 |
| 20. FA Cup Anh | 10.4% | 546 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Mỗi bàn thắng được so với bàn liền trước trong cùng trận. Bàn đầu tiên của một trận không thể là đáp trả và chỉ nằm ở mẫu số.