Nơi nào mất bình tĩnh muộn nhất?
Tỷ lệ thẻ được rút từ phút 85 trở đi, khi kết quả đã an bài hoặc đang tuột đi.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Anh) mất bình tĩnh muộn nhất: 23,3% số thẻ đến sau phút 85.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 23,3% | 1.173 |
| 2. Danish Superliga Đan Mạch | 23,2% | 816 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 22,8% | 1.106 |
| 4. K League 1 Hàn Quốc | 22,5% | 570 |
| 5. Serie A Brazil | 22% | 1.874 |
| 6. Segunda División Tây Ban Nha | 22% | 2.338 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 21,7% | 1.944 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 21,6% | 1.549 |
| 9. J1 League Nhật Bản | 21,5% | 684 |
| 10. Championship Anh | 21,2% | 1.690 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 20,8% | 1.681 |
| 12. Allsvenskan Thụy Điển | 20,6% | 956 |
| 13. Major League Soccer Hoa Kỳ | 20,5% | 1.246 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 20% | 1.756 |
| 15. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 19,7% | 1.268 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 19,7% | 1.330 |
| 17. Eredivisie Hà Lan | 19,6% | 903 |
| 18. HNL Croatia | 19,6% | 843 |
| 19. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 19,3% | 1.444 |
| 20. Super League Trung Quốc | 19,2% | 778 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức.