Where do tempers go last?
Share of cards shown from the 85th minute on — when a result is settled or slipping away.
Giải bóng đá vô địch quốc gia România (Romania) loses its head latest: 22% of its cards come after the 85th minute.
| League | After 85′ | Cards |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 22% | 1.292 |
| 2. Segunda División Tây Ban Nha | 21% | 2.457 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 20.8% | 735 |
| 4. Championship Anh | 20.5% | 2.127 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 20.3% | 1.558 |
| 6. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 20.3% | 582 |
| 7. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 20.2% | 1.469 |
| 8. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 19.5% | 973 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 19.4% | 629 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 19.4% | 1.527 |
| 11. Allsvenskan Thụy Điển | 19.2% | 790 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 18.9% | 1.374 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 18.8% | 704 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 18.7% | 1.256 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 18.6% | 985 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 18.4% | 2.079 |
| 17. Super League Trung Quốc | 18.3% | 989 |
| 18. J1 League Nhật Bản | 18.2% | 870 |
| 19. Liga MX Mexico | 18% | 1.610 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 17.9% | 719 |
Showing the major competitions. Include every competition
Regular time only.