Nơi nào mất bình tĩnh muộn nhất?
Tỷ lệ thẻ được rút từ phút 85 trở đi, khi kết quả đã an bài hoặc đang tuột đi.
K League 1 (Hàn Quốc) mất bình tĩnh muộn nhất: 27,7% số thẻ đến sau phút 85.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. K League 1 Hàn Quốc | 27,7% | 874 |
| 2. Super League Trung Quốc | 27% | 1.010 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 26,6% | 1.592 |
| 4. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 26,3% | 1.298 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 25,8% | 1.741 |
| 6. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 25,4% | 1.119 |
| 7. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 24,9% | 1.373 |
| 8. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 24,8% | 1.490 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 24,7% | 1.286 |
| 10. Segunda División Tây Ban Nha | 23,9% | 2.526 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 23,7% | 1.217 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 23,4% | 608 |
| 13. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 23,3% | 1.302 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 23% | 1.452 |
| 15. Allsvenskan Thụy Điển | 22,8% | 943 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 22,8% | 816 |
| 17. Danish Superliga Đan Mạch | 22,8% | 668 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 21,9% | 921 |
| 19. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 21,8% | 1.241 |
| 20. Championship Anh | 21,8% | 2.145 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức.