Nơi nào mất bình tĩnh muộn nhất?
Tỷ lệ thẻ được rút từ phút 85 trở đi, khi kết quả đã an bài hoặc đang tuột đi.
Championship (Anh) mất bình tĩnh muộn nhất: 24,1% số thẻ đến sau phút 85.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Championship Anh | 24.1% | 1.962 |
| 2. Danish Superliga Đan Mạch | 22.1% | 1.016 |
| 3. Serie A Brazil | 21.8% | 1.800 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 21.7% | 1.681 |
| 5. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 21.4% | 1.077 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 21.2% | 1.591 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 20.9% | 2.047 |
| 8. Super League Trung Quốc | 20.8% | 957 |
| 9. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 20.7% | 1.364 |
| 10. Major League Soccer Hoa Kỳ | 20.1% | 1.625 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 19.9% | 890 |
| 12. Eredivisie Hà Lan | 19.9% | 820 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 19.8% | 1.396 |
| 14. Segunda División Tây Ban Nha | 19.5% | 2.685 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 19.5% | 1.300 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 19.4% | 953 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 19.1% | 1.414 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 19.1% | 571 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 18.7% | 745 |
| 20. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 18.6% | 1.344 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức.