Nơi nào mất bình tĩnh muộn nhất?
Tỷ lệ thẻ được rút từ phút 85 trở đi, khi kết quả đã an bài hoặc đang tuột đi.
Danish Superliga (Đan Mạch) mất bình tĩnh muộn nhất: 29,2% số thẻ đến sau phút 85.
| Giải đấu | Sau phút 85 | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Danish Superliga Đan Mạch | 29.2% | 691 |
| 2. Super League Trung Quốc | 25.8% | 989 |
| 3. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 25.5% | 1.365 |
| 4. K League 1 Hàn Quốc | 25.4% | 795 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 24.9% | 1.749 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 24.7% | 603 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 24.3% | 1.280 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 24.1% | 1.693 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 24.1% | 1.242 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 23.9% | 1.610 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 23.5% | 1.421 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 23.4% | 1.294 |
| 13. Serie A Brazil | 22.9% | 2.041 |
| 14. Major League Soccer Hoa Kỳ | 22.5% | 2.243 |
| 15. Championship Anh | 22.3% | 2.189 |
| 16. Segunda División Tây Ban Nha | 22.1% | 2.295 |
| 17. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 22% | 1.101 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 21.9% | 1.356 |
| 19. Eredivisie Hà Lan | 21.8% | 1.035 |
| 20. Super Liga Serbia | 21.8% | 1.278 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức.