Where does 4-4-2 survive?
Share of line-ups still set out as 4-4-2 — a shape that has halved across the majors since 2016.
Segunda División (Tây Ban Nha) keeps the faith: 35,4% of its line-ups are still 4-4-2.
| League | 4-4-2 | Line-ups |
|---|---|---|
| 1. Segunda División Tây Ban Nha | 35.4% | 936 |
| 2. Liga MX Mexico | 33.3% | 682 |
| 3. Superettan Thụy Điển | 31% | 467 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 30.9% | 324 |
| 5. Liga Profesional Argentina Argentina | 28.6% | 1.162 |
| 6. Liga Pro Ecuador | 24.2% | 356 |
| 7. J1 League Nhật Bản | 22.2% | 612 |
| 8. Indian Super League Ấn Độ | 19.7% | 234 |
| 9. Copa Sudamericana Quốc tế | 19.5% | 313 |
| 10. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 18.2% | 390 |
| 11. Premier Soccer League Nam Phi | 17.6% | 477 |
| 12. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 16.9% | 361 |
| 13. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 16.6% | 308 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 16.4% | 324 |
| 15. World Cup - Qualification Africa Quốc tế | 15.9% | 258 |
| 16. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 15.6% | 1.112 |
| 17. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 15.3% | 274 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 14.7% | 760 |
| 19. World Cup - Qualification Asia Quốc tế | 14.7% | 218 |
| 20. 3. Liga Đức | 13.6% | 756 |
| 21. Super League Trung Quốc | 12.9% | 590 |
| 22. Friendlies Quốc tế | 12.4% | 298 |
| 23. Primera División Chile | 11.8% | 476 |
| 24. FA Cup Anh | 11.5% | 288 |
| 25. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 11.2% | 616 |
| 26. Primera División Peru | 11% | 691 |
| 27. UEFA Nations League Quốc tế | 10.8% | 324 |
| 28. Veikkausliiga Phần Lan | 10.7% | 272 |
| 29. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 10.5% | 750 |
| 30. Giải bóng đá Ngoại hạng Israel Israel | 10.2% | 344 |
| 31. 1. Division Síp | 10.1% | 504 |
| 32. UEFA Conference League Quốc tế | 10.1% | 824 |
| 33. Primera A Colombia | 9.5% | 872 |
| 34. UEFA Europa League Quốc tế | 9.5% | 347 |
| 35. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 9.3% | 464 |
| 36. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 9.2% | 620 |
| 37. Serie B Brazil | 8.9% | 733 |
| 38. UEFA Champions League Quốc tế | 8.5% | 426 |
| 39. Ligue 2 Pháp | 8.4% | 758 |
| 40. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 8.2% | 759 |
Showing every competition. Major competitions only
Exact formation as recorded. Variants such as 4-4-1-1 count separately.