Where does 4-4-2 survive?
Share of line-ups still set out as 4-4-2 — a shape that has halved across the majors since 2016.
Veikkausliiga (Phần Lan) keeps the faith: 39,2% of its line-ups are still 4-4-2.
| League | 4-4-2 | Line-ups |
|---|---|---|
| 1. Veikkausliiga Phần Lan | 39.2% | 324 |
| 2. 3. Liga Đức | 34.7% | 450 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 32.8% | 758 |
| 4. J1 League Nhật Bản | 32.8% | 612 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 31.6% | 607 |
| 6. Liga MX Mexico | 31.1% | 668 |
| 7. Danish Superliga Đan Mạch | 31% | 451 |
| 8. Segunda División Tây Ban Nha | 30.2% | 887 |
| 9. Liga Profesional Argentina Argentina | 23.4% | 640 |
| 10. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 21.7% | 336 |
| 11. Allsvenskan Thụy Điển | 20.4% | 480 |
| 12. 2. Bundesliga Đức | 18.9% | 610 |
| 13. Super League Trung Quốc | 18.1% | 480 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 17.9% | 574 |
| 15. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 17.7% | 468 |
| 16. FA Cup Anh | 17.4% | 207 |
| 17. World Cup - Qualification Europe Quốc tế | 16.7% | 508 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 16.7% | 474 |
| 19. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 16.4% | 274 |
| 20. UEFA Europa League Quốc tế | 15.9% | 906 |
| 21. Friendlies Quốc tế | 15.5% | 322 |
| 22. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 14.9% | 355 |
| 23. UEFA Nations League Quốc tế | 13.7% | 262 |
| 24. Championship Anh | 13.3% | 1.110 |
| 25. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 13.3% | 480 |
| 26. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 12.9% | 760 |
| 27. UEFA Champions League Quốc tế | 11.2% | 392 |
| 28. Primera A Colombia | 9.9% | 807 |
| 29. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 9.6% | 446 |
| 30. Ligue 2 Pháp | 9.6% | 760 |
| 31. Eredivisie Hà Lan | 9.2% | 622 |
| 32. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 9% | 488 |
| 33. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 8.7% | 760 |
| 34. Primera División Peru | 8.3% | 714 |
| 35. Major League Soccer Hoa Kỳ | 8.1% | 816 |
| 36. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 8% | 274 |
| 37. Primera División Chile | 7.5% | 480 |
| 38. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 7.4% | 758 |
| 39. Serie B Italy | 7.3% | 647 |
| 40. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 7.1% | 478 |
Showing every competition. Major competitions only
Exact formation as recorded. Variants such as 4-4-1-1 count separately.