Where does 4-4-2 survive?
Share of line-ups still set out as 4-4-2 — a shape that has halved across the majors since 2016.
Giải vô địch bóng đá Úc (Úc) keeps the faith: 29,4% of its line-ups are still 4-4-2.
| League | 4-4-2 | Line-ups |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 29.4% | 326 |
| 2. J1 League Nhật Bản | 28.3% | 760 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 27.5% | 760 |
| 4. Cúp Nhà vua Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 27.1% | 214 |
| 5. Premier Soccer League Nam Phi | 26.8% | 470 |
| 6. Liga Profesional Argentina Argentina | 25% | 952 |
| 7. Segunda División Tây Ban Nha | 24.6% | 936 |
| 8. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 23.8% | 480 |
| 9. Allsvenskan Thụy Điển | 22.7% | 484 |
| 10. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 20.6% | 340 |
| 11. Copa Sudamericana Quốc tế | 20.2% | 312 |
| 12. Indian Super League Ấn Độ | 20% | 230 |
| 13. 1. Division Síp | 19.5% | 353 |
| 14. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 18.9% | 280 |
| 15. Liga MX Mexico | 17.7% | 684 |
| 16. Super League Trung Quốc | 17.5% | 360 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 17.1% | 764 |
| 18. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 16.9% | 1.114 |
| 19. Superettan Thụy Điển | 16.5% | 480 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 15% | 360 |
| 21. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 14.4% | 570 |
| 22. Eerste Divisie Hà Lan | 13.6% | 758 |
| 23. Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus Belarus | 13.4% | 387 |
| 24. 2. Bundesliga Đức | 13% | 616 |
| 25. UEFA Champions League Quốc tế | 12.4% | 435 |
| 26. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 12.3% | 470 |
| 27. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 12.3% | 472 |
| 28. Football League Trophy Anh | 12.2% | 245 |
| 29. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 12.1% | 651 |
| 30. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 12.1% | 630 |
| 31. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 12.1% | 307 |
| 32. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 11.8% | 760 |
| 33. Liga Pro Ecuador | 11.4% | 315 |
| 34. UEFA Europa League Quốc tế | 10.9% | 350 |
| 35. 3. Liga Đức | 10.8% | 706 |
| 36. Super Liga Slovakia | 10.6% | 368 |
| 37. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 10.6% | 615 |
| 38. Ligue 2 Pháp | 10.3% | 764 |
| 39. Primera División Peru | 10.3% | 466 |
| 40. Primera División Chile | 10% | 540 |
Showing every competition. Major competitions only
Exact formation as recorded. Variants such as 4-4-1-1 count separately.